Skip to content
ssc.gov.vn
Thông báo - chỉ đạo điều hành
Danh sách công ty kiểm toán và kiểm toán viên được chấp thuận kiểm toán cho đơn vị có lợi ích công chúng thuộc lĩnh vực chứng khoán năm 2021-Đợt 1
19/11/2020

DANH SÁCH CÔNG TY KIỂM TOÁN VÀ KIỂM TOÁN VIÊN ĐƯỢC CHẤP THUẬN KIỂM TOÁN CHO ĐƠN VỊ CÓ LỢI ÍCH CÔNG CHÚNG THUỘC LĨNH VỰC CHỨNG KHOÁN NĂM 2021

1. CÔNG TY TNHH KPMG (KPMG)

2. CÔNG TY TNHH DELOITTE VIỆT NAM (DELOITTE)

3. CÔNG TY TNHH ERNST & YOUNG VIỆT NAM (E&Y)

4. CÔNG TY TNHH KIỂM TOÁN VÀ TƯ VẤN A&C (A&C)

5. CÔNG TY TNHH HÃNG KIỂM TOÁN AASC

6. CÔNG TY TNHH PwC (VIỆT NAM) (PWC)

7. CÔNG TY TNHH GRANT THORNTON (VIỆT NAM) (GT)

8. CÔNG TY TNHH KIỂM TOÁN VACO (VACO)

9. CÔNG TY TNHH KIỂM TOÁN VÀ ĐỊNH GIÁ VIỆT NAM (VAE)

10. CÔNG TY TNHH KIỂM TOÁN VÀ KẾ TOÁN AAC (AAC)

11. CÔNG TY TNHH KIỂM TOÁN VÀ DỊCH VỤ TIN HỌC THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH (AISC)

12. CÔNG TY TNHH KIỂM TOÁN & TƯ VẤN RSM VIỆT NAM (RSM)

13. CÔNG TY TNHH KIỂM TOÁN AN VIỆT (AN VIỆT)

14. CÔNG TY TNHH KIỂM TOÁN – TƯ VẤN ĐẤT VIỆT (VIETLAND)

15. CÔNG TY TNHH KIỂM TOÁN VÀ TƯ VẤN UHY (UHY)

16. CÔNG TY TNHH PKF VIỆT NAM (PKF)

17. CÔNG TY TNHH KIỂM TOÁN SAO VIỆT (SVC)

18. CÔNG TY TNHH KIỂM TOÁN VÀ TƯ VẤN CHUẨN VIỆT (VIETVALUES)

19. CÔNG TY TNHH KIÊM TOÁN BDO (BDO)

20. CÔNG TY TNHH KIỂM TOÁN FAC (FAC)

21. CÔNG TY TNHH KIỂM TOÁN VÀ THẨM ĐỊNH GIÁ VIỆT NAM (AVA)

22. CÔNG TY TNHH KIỂM TOÁN TTP (TTP)

23. CÔNG TY TNHH KIỂM TOÁN AFC VIỆT NAM (AFC)

24. CÔNG TY TNHH HÃNG KIỂM TOÁN VÀ ĐỊNH GIÁ ASCO (ASCO)

25. CÔNG TY TNHH DỊCH VỤ TƯ VẤN TÀI CHÍNH KẾ TOÁN VÀ KIỂM TOÁN NAM VIỆT (AASCN)

26. CÔNG TY TNHH KIỂM TOÁN DFK VIỆT NAM (DFK)

27. CÔNG TY TNHH KIỂM TOÁN QUỐC TẾ (ICPA)

28. CÔNG TY TNHH KIỂM TOÁN NHÂN TÂM VIỆT (NTV)

29. CÔNG TY TNHH KIỂM TOÁN VÀ THẨM ĐỊNH GIÁ AFA (AFA)

30. CÔNG TY TNHH HÃNG KIỂM TOÁN VÀ ĐỊNH GIÁ ATC (ATC)

1. CÔNG TY TNHH KPMG (KPMG)

(Theo Quyết định số 747/QĐ-UBCK ngày 19 tháng 11 năm 2020 của Chủ tịch Ủy ban Chứng khoán Nhà nước)

STT

Họ và tên KTV

Số GCN đăng ký hành nghề kiểm toán

1

Wang Toon Kim

0557-2018-007-1

2

Trần Anh Quân

0306-2018-007-1

3

Đàm Xuân Lâm

0861-2018-007-1

4

Lê Việt Hùng

0296-2018-007-1

5

Khúc Thị Minh Tân

1358-2018-007-1

6

Lê Thái Hường

2038-2018-007-1

7

Warrick Antony Cleine

0243-2018-007-1

8

Chong Kwang Puay

0864-2018-007-1

9

Chang Hung Chun

0863-2018-007-1

10

Nguyễn Thanh Nghị

0304-2018-007-1

11

Lâm Thị Ngọc Hảo

0866-2018-007-1

12

Trần Đình Vinh

0339-2018-007-1

13

Hà Vũ Định

0414-2018-007-1

14

Trương Vĩnh Phúc

1901-2018-007-1

15

Nguyễn Anh Tuấn

0436-2018-007-1

16

Nelson Rodriguez Casihan

2225-2018-007-1

17

Phạm Huy Cường

2675-2019-007-1

18

Trương Tuyết Mai

2594-2019-007-1

19

Auvarin Phor

2252-2018-007-1

20

Phạm Thị Thùy Linh

3065-2019-007-1

21

Nguyễn Thị Việt Hòa

3062-2019-007-1

22

Phan Mỹ Linh

3064-2019-007-1

23

Đoàn Thanh Toàn

3073-2019-007-1

24

Nguyễn Hồ Khánh Tân

3458-2020-007-1

25

Lê Hoàng Mai

3486-2020-007-1

26

Trần Thị Hà Thu

3496-2020-007-1

27

Nguyễn Thùy Trang

3846-2017-007-1

28

Vũ Thu Thủy

3761-2017-007-1

29

Trần Thị Lệ Hằng

N.3782-2017-007-1

30

Hồng Kim

3028-2017-007-1

31

Nguyễn Thị Thùy

3463-2017-007-1

32

Phạm Thị Hoàng Anh

3434-2017-007-1

33

Lê Nhật Vương

3849-2017-007-1

34

Nguyễn Thị Đăng Phương

2254-2018-007-1

35

Nguyễn Thị Thảo Trang

N.4181-2018-007-1

36

Nguyễn Thị Thu Hà

2236-2018-007-1

2. CÔNG TY TNHH DELOITTE VIỆT NAM (DELOITTE)

(Theo Quyết định số 773/QĐ-UBCK ngày 19 tháng 11 năm 2020 của Chủ tịch Ủy ban Chứng khoán Nhà nước)

STT

Họ và tên KTV

Số GCN đăng ký hành nghề kiểm toán

1

Hà Thị Thu Thanh

0022-2018-001-1

2

Đặng Chí Dũng

0030-2018-001-1

3

Khúc Thị Lan Anh

0036-2018-001-1

4

Phạm Hoài Nam

0042-2018-001-1

5

Trần Xuân Ánh

0723-2018-001-1

6

Vũ Đức Nguyên

0764-2018-001-1

7

Trần Huy Công

0891-2018-001-1

8

Hoàng Lan Hương

0898-2018-001-1

9

Phạm Quỳnh Hoa

0910-2018-001-1

10

Phạm Nam Phong

0929-2019-001-1

11

Nguyễn Thanh Hương

1415-2018-001-1

12

Nguyễn Anh Tuấn

1472-2018-001-1

13

Bùi Thị Thu Hương

1688-2018-001-1

14

Lê Anh Sơn

1961-2018-001-1

15

Đỗ Hồng Dương

2393-2021-001-1

16

Đỗ Trung Kiên

1924-2018-001-1

17

Vũ Mạnh Hùng

2737-2018-001-1

18

Nguyễn Tiến Quốc

3008-2019-001-1

19

Phạm Tuấn Linh

3001-2019-001-1

20

Cù Thị Thu Hà

3395-2020-001-1

21

Nguyễn Trà Giang

3816-2021-001-1

22

Bùi Thị Mai Hương

3829-2021-001-1

23

Mai Thị Thúy Loan

3837-2021-001-1

24

Lê Đình Dũng

3943-2017-001-1

25

Nguyễn Thị Mơ

4077-2017-001-1

26

Nguyễn Công Cương

3992-2017-001-1

27

Lê Việt Hà

1570-2019-001-1

28

Trương Thị Quyết

3840-2019-001-1

29

Phạm Văn Thinh

0028-2020-001-1

30

Võ Thái Hòa

0138-2018-001-1

31

Trần Đình Nghi Hạ

0288-2018-001-1

32

Trần Thị Kim Khánh

0395-2018-001-1

33

Lê Đình Tứ

0488-2018-001-1

34

Nguyễn Quang Trung

0733-2018-001-1

35

Nguyễn Thị Thu Sang

1144-2018-001-1

36

Trần Kim Long Hải

1503-2018-001-1

37

Bùi Văn Trịnh

1808-2018-001-1

38

Nguyễn Minh Thao

1902-2018-001-1

39

Đào Thái Thịnh

1867-2018-001-1

40

Cheah You Ming

2247-2018-001-1

41

Loh Lee Heng

2231-2018-001-1

42

Nguyễn Tuấn Ngọc

2110-2018-001-1

43

Nguyễn Thị Thanh Huyền

3026-2019-001-1

44

Phạm Hoàng Khánh Phương

2756-2020-001-1

45

Trần Hồng Quân

2758-2020-001-1

46

Vòng Mỹ Thanh

3460-2020-001-1

47

Trần Văn Đặng

4142-2017-001-1

48

Ưng Hồng Diễm An

4132-2017-001-1

49

Nguyễn Thanh Toàn

4572-2018-001-1

3. CÔNG TY TNHH ERNST & YOUNG VIỆT NAM (E&Y)

(Theo Quyết định số 754/QĐ-UBCK ngày 19 tháng 11 năm 2020 của Chủ tịch Ủy ban Chứng khoán Nhà nước)

STT

Họ và tên KTV

Số GCN đăng ký hành nghề kiểm toán

1

Lý Hồng Mỹ

4175-2017-004-1

2

Ngô Thị Thúy Hòa

4171-2017-004-1

3

Thái Trọng Cang

4139-2017-004-1

4

Tôn Thiện Bảo Ngọc

4177-2017-004-1

5

Nguyễn Quốc Hoàng

2787-2016-004-1

6

Dương Lê Anthony

2223-2018-004-1

7

Saman Wijaya Bandara

2036-2018-004-1

8

Lê Vũ Trường

1588-2018-004-1

9

Hàng Nhật Quang

1772-2018-004-1

10

Ernest Yoong Chin Kang

1891-2018-004-1

11

Phạm Thị Cẩm Tú

2266-2018-004-1

12

Từ Thái Sơn

1543-2018-004-1

13

Đặng Minh Tài

2815-2019-004-1

14

Trần Nam Dũng

3021-2019-004-1

15

Nguyễn Thị Như Quỳnh

3040-2019-004-1

16

Trần Thanh Thúy

3076-2019-004-1

17

Nguyễn Thùy Trang

3213-2020-004-1

18

Vũ Tiến Dũng

3221-2020-004-1

19

Dương Thị Nữ

3796-2021-004-1

20

Nguyễn Thị Quỳnh

4207-2017-004-1

21

Trần Đình Cường

0135-2018-004-1

22

Nguyễn Thái Thanh

0402-2018-004-1

23

Trần Phú Sơn

0637-2018-004-1

24

Lê Đức Trường

0816-2018-004-1

25

Trịnh Xuân Hoà

0754-2018-004-1

26

Hoàng Thị Hồng Minh

0761-2018-004-1

27

Bùi Anh Tuấn

1067-2018-004-1

28

Maria Cristina M.Calimbas

1073-2018-004-1

29

Nguyễn Thùy Dương

0893-2018-004-1

30

Lê Thị Tuyết Mai

1575-2018-004-1

31

Trịnh Hoàng Anh

2071-2018-004-1

32

Đặng Phương Hà

2400-2018-004-1

33

Phùng Mạnh Phú

2598-2018-004-1

34

Trần Thị Thu Hiền

2487-2018-004-1

35

Nguyễn Mạnh Hùng

2401-2018-004-1

36

Ngô Thị Phương Nhung

3069-2019-004-1

37

Nguyễn Thu Hằng

3342-2020-004-1

38

Đào Văn Thích

3732-2021-004-1

39

Nguyễn Hoàng Linh

3835-2021-004-1

40

Nguyễn Văn Trung

3847-2021-004-1

41

Nguyễn Đăng Tùng

4415-2018-004-1

42

Đinh Anh Thư

4635-2018-004-1

43

Dương Phúc Kiên

4613-2018-004-1

44

Huỳnh Ngọc Minh Trân

4637-2018-004-1

45

Nguyễn An Khang

4611-2018-004-1

46

Phạm Thị Thanh Thúy

4636-2018-004-1

47

Phạm Xuân Tuân

4639-2018-004-1

48

Vũ Anh Thi

4632-2018-004-1

49

Nguyễn Ngọc Khoa

3298-2018-004-1

50

Đỗ Đức Hiếu

4663-2018-004-1

51

Lê Minh Tùng

4656-2018-004-1

52

Ngô Thị Thanh Huyền

4661-2018-004-1

53

Nguyễn Quý Mạnh

4482-2018-004-1

4. CÔNG TY TNHH KIỂM TOÁN VÀ TƯ VẤN A&C (A&C)

(Theo Quyết định số 771/QĐ-UBCK ngày 19 tháng 11 năm 2020 của Chủ tịch Ủy ban Chứng khoán Nhà nước)

STT

Họ và tên KTV

Số GCN đăng ký hành nghề kiểm toán

1

Võ Hùng Tiến

0083-2018-008-1

2

Bùi Văn Khá

0085-2018-008-1

3

Quốc Trung

0099-2018-008-1

4

Nguyễn Minh Trí

0089-2018-008-1

5

Lê Thị Thu Hiền

0095-2018-008-1

6

Hồ Văn Tùng

0092-2018-008-1

7

Dương Hồng Phúc

0093-2018-008-1

8

Đỗ Thị Mai Loan

0090-2018-008-1

9

Phan Vũ Công Bá

0197-2018-008-1

10

Lê Hữu Phúc

1236-2018-008-1

11

Nguyễn Hoàng Yến

0088-2018-008-1

12

Nguyễn Thị Ngọc Quỳnh

0327-2018-008-1

13

Võ Thành Công

1033-2018-008-1

14

Phạm Hoa Đăng

0954-2018-008-1

15

Nguyễn Ngọc Thành

1195-2018-008-1

16

Nguyễn Thị Phước Tiên

1199-2018-008-1

17

Trần Thị Thuỳ Quyên

1539-2018-008-1

18

Lương Anh Vũ

1832-2018-008-1

19

Phan Như Phong

1818-2018-008-1

20

Nguyễn Phước Hồng Hạnh

2058-2018-008-1

21

Hoàng Thái Vượng

2129-2018-008-1

22

Dương Thị Hồng Hương

2095-2018-008-1

23

Bùi Ngọc Hải

2208-2018-008-1

24

Nguyễn Quang Châu

2607-2018-008-1

25

Hồ Thị Kim Phi

3136-2020-008-1

26

Trần Bảo Thanh

3154-2020-008-1

27

Phan Cao Huyền

3523-2021-008-1

28

Phạm Huỳnh Anh Thư

3537-2021-008-1

29

Phạm Mỹ Tuyên

3596-2021-008-1

30

Ngô Minh Tâm

3867-2017-008-1

31

Phạm Bửu Đức

3928-2017-008-1

32

Lê Đình Long

4161-2017-008-1

33

Nguyễn Thị Tư

0059-2018-008-1

34

Nguyễn Văn Sâm

0447-2018-008-1

35

Lê Văn Khoa

1794-2018-008-1

36

Vũ Minh Khôi

2897-2020-008-1

37

Trần Thanh Thảo

0932-2017-008-1

38

Lê Trọng Toàn

2963-2020-008-1

39

Vũ Tuấn Nghĩa

4028-2017-008-1

40

Nguyễn Văn Kiên

0192-2018-008-1

41

Phan Thị Ngọc Trâm

0979-2018-008-1

42

Hàng Quỳnh Hạnh

0963-2018-008-1

43

Nguyễn Thị Kim Hồng

1513-2018-008-1

44

Nguyễn Thị Minh Hà

2743-2020-008-1

45

Trần Thị Cẩm Vân

3215-2020-008-1

46

Nguyễn Hữu Danh

1242-2018-008-1

47

Nguyễn Thị Bé Ghí

2646-2018-008-1

48

Nguyễn Ngọc Quyên

2616-2018-008-1

49

Nguyễn Quốc Ngữ

3089-2020-008-1

50

Nguyễn Thùy Trang

3592-2021-008-1

51

Phạm Thị Tố Như

3574-2021-008-1

52

Nguyễn Hữu Nghi

3132-2020-008-1

53

Nguyễn Chí Dũng

0100-2018-008-1

54

Trần Kim Anh

1907-2018-008-1

5. CÔNG TY TNHH HÃNG KIỂM TOÁN AASC

(Theo Quyết định số 762 /QĐ-UBCK ngày 19 tháng 11 năm 2020 của Chủ tịch Ủy ban Chứng khoán Nhà nước)

STT

Họ và tên KTV

Số GCN đăng ký hành nghề kiểm toán

1

Ngô Đức Đoàn

0052-2018-002-1

2

Nguyễn Thanh Tùng

0063-2018-002-1

3

Cát Thị Hà

0725-2018-002-1

4

Vũ Xuân Biển

0743-2018-002-1

5

Phạm Anh Tuấn

0777-2018-002-1

6

Đỗ Thị Ngọc Dung

0659-2018-002-1

7

Phạm Xuân Thái

1230-2018-002-1

8

Trần Thị Mai Hương

0593-2018-002-1

9

Hoàng San

0660-2018-002-1

10

Trần Quang Mầu

0668-2018-002-1

11

Vũ Quý Cường

0721-2018-002-1

12

Hoàng Thúy Nga

0762-2018-002-1

13

Hoàng Thị Thu Hương

0899-2018-002-1

14

Đoàn Thị Thuý

0937-2018-002-1

15

Trần Thu Loan

0921-2018-002-1

16

Nguyễn Diệu Trang

0938-2018-002-1

17

Trương Mai Quân

0399-2018-002-1

18

Nguyễn Ngọc Lân

1427-2018-002-1

19

Nguyễn Anh Ngọc

1437-2018-002-1

20

Phạm Thị Xuân Thu

1462-2018-002-1

21

Nguyễn Tuấn Anh

1369-2018-002-1

22

Dương Quân Anh

1686-2018-002-1

23

Vũ Xuân Tùng

1942-2018-002-1

24

Nguyễn Trường Minh

2290-2018-002-1

25

Nguyễn Ngọc Dương

2441-2018-002-1

26

Nguyễn Thị Thanh Hà

2888-2020-002-1

27

Nguyễn Phạm Hùng

2893-2020-002-1

28

Đỗ Thị Hồng Thủy

2907-2020-002-1

29

Ngô Đình Chung

2910-2020-002-1

30

Nguyễn Thị Nhàn

2959-2020-002-1

31

Nguyễn Duy Quảng

3363-2020-002-1

32

Hà Văn Xuyên

3383-2020-002-1

33

Phan Bá Cường

3639-2021-002-1

34

Đinh Quang Trung

3681-2017-002-1

35

Nguyễn Thị Lan

3655-2021-002-1

36

Phạm Minh Tuấn

3666-2021-002-1

37

Trần Phương Thúy

3984-2018-002-1

38

Ngô Hoàng Hà

3999-2018-002-1

39

Lê Văn Hưng

3953-2018-002-1

40

Nguyễn Trí Trung

3985-2018-002-1

41

Nguyễn Đức Trọng

4062-2018-002-1

42

Đặng Huy Hoàng

4461-2018-002-1

43

Bùi Văn Thảo

0522-2018-002-1

44

Ngô Minh Quý

2434-2018-002-1

45

Trần Trung Hiếu

2202-2018-002-1

46

Nguyễn Thái

1623-2018-002-1

47

Lê Kim Yến

0550-2018-002-1

48

Nguyễn Thị Hải Hương

0367-2018-002-1

49

Trần Thị Hà

1643-2018-002-1

50

Nguyễn Thị Lịch

1927-2018-002-1

6. CÔNG TY TNHH PwC (VIỆT NAM) (PWC)

(Theo Quyết định số 757/QĐ-UBCK ngày 19 tháng 11 năm 2020 của Chủ tịch Ủy ban Chứng khoán Nhà nước)

STT

Họ và tên KTV

Số GCN đăng ký hành nghề kiểm toán

1

Quách Thành Châu

0875-2018-006-1

2

Nguyễn Hoàng Nam

0849-2018-006-1

3

Mai Viết Hùng Trân

0048-2018-006-1

4

Ngô Thị Nhật Giao

2415-2018-006-1

5

Lại Hùng Phương

2432-2018-006-1

6

Nguyễn Phi Lan

0573-2018-006-1

7

Đinh Thị Quỳnh Vân

0582-2018-006-1

8

Trần Hồng Kiên

0298-2018-006-1

9

Phan Hồ Giang

0438-2018-006-1

10

Trần Khắc Thể

2043-2018-006-1

11

Trần Thị Cẩm Tú

2713-2018-006-1

12

Đỗ Đức Hậu

2591-2018-006-1

13

Nguyễn Cẩm Ly

3067-2019-006-1

14

Lương Thị Ánh Tuyết

3048-2019-006-1

15

Triệu Nguyên Duy

3022-2019-006-1

16

Trần Thị Thanh Trúc

3047-2019-006-1

17

Cao Thị Ngọc Loan

3030-2019-006-1

18

Phạm Thái Hùng

3444-2020-006-1

19

Mai Lê Quỳnh Trang

3466-2020-006-1

20

Thái Văn Cường

3435-2020-006-1

21

Nguyễn Vũ Anh Tuấn

3631-2021-006-1

22

Đỗ Thành Nhân

3573-2021-006-1

23

Trần Văn Thắng

3586-2021-006-1

24

Trần Đỗ Vy Hạ

3780-2021-006-1

25

Trầm Từ Mai Anh

3546-2021-006-1

26

Bùi Phương Hạnh

3823-2021-006-1

27

Hoàng Phan Quang

3839-2021-006-1

28

Phạm Đức Việt

3848-2021-006-1

29

Võ Ngọc Huyền

2610-2018-006-1

30

Nguyễn Thành Trung

0870-2019-006-1

31

Giang Bảo Châu

2226-2019-006-1

32

Nghiêm Hoàng Lan

2405-2019-006-1

33

Trần Thị Kim Ngọc

2755-2019-006-1

34

Mai Trần Bảo Anh

4166-2017-006-1

35

Nguyễn Đăng Bảo

3891-2017-006-1

36

Trương Phước Lộc

4173-2017-006-1

37

Nguyễn Sỹ Hà

4147-2017-006-1

38

Lê Nam Phong

3910-2017-006-1

39

Phan Thị Ngọc Mai

4174-2017-006-1

40

Lưu Tùng

4183-2017-006-1

7. CÔNG TY TNHH GRANT THORNTON (VIỆT NAM) (GT)

(Theo Quyết định số 756/QĐ-UBCK ngày 19 tháng 11 năm 2020 của Chủ tịch Ủy ban Chứng khoán Nhà nước)

STT

Họ và tên KTV

Số GCN đăng ký hành nghề kiểm toán

1

Nguyễn Chí Trung

0255-2018-068-1

2

Nguyễn Thị Vĩnh

0390-2018-068-1

3

Hoàng Khôi

0681-2018-068-1

4

Lê Thế Việt

0821-2018-068-1

5

Nguyễn Tuấn Nam

0808-2018-068-1

6

Nguyễn Hồng Hà

1710-2018-068-1

7

Nguyễn Địch Dũng

2484-2019-068-1

8

Trần Anh Văn

3109-2020-068-1

9

Bùi Trần Phương Minh

2595-2018-068-1

10

Lê Quảng Hòa

2587-2018-068-1

11

Nguyễn Thị Hương

3482-2021-068-1

12

Trịnh Kim Dung

1709-2018-068-1

13

Đinh Thị Hương Giang

1568-2018-068-1

14

Phạm Thu Trang

2072-2018-068-1

15

Ngụy Quốc Tuấn

0253-2018-068-1

16

Nguyễn Mạnh Tuấn

0817-2018-068-1

17

Lê Minh Thắng

0256-2018-068-1

18

Nguyễn Đào Thanh Thảo

1903-2018-068-1

19

Trương Thị Bích Loan

1835-2018-068-1

20

Đặng Ngô San Tùng

3151-2020-068-1

21

Trần Anh Thương

3502-2018-068-1

8. CÔNG TY TNHH KIỂM TOÁN VACO (VACO)

(Theo Quyết định số 749/QĐ-UBCK ngày 19 tháng 11 năm 2020 của Chủ tịch Ủy ban Chứng khoán Nhà nước)

STT

Họ và tên KTV

Số GCN đăng ký hành nghề kiểm toán

1

Bùi Văn Ngọc

0035-2018-156-1

2

Nguyễn Đức Tiến

0517-2018-156-1

3

Lê Xuân Thắng

0043-2016-156-1

4

Nguyễn Thị Bảo Ngọc

1931-2018-156-1

5

Chử Mạnh Hoan

1403-2018-156-1

6

Nguyễn Văn Long

1220-2018-156-1

7

Phạm Thị Hòa

0443-2018-156-1

8

Nguyễn Phương Lan

0917-2018-156-1

9

Bùi Thị Phương

2369-2018-156-1

10

Ngô Tiến Thành

3754-2021-156-1

11

Trần Tuấn Anh

3272-2020-156-1

12

Đặng Thị Minh Hạnh

3290-2020-156-1

13

Nguyễn Thị Huyền

3652-2021-156-1

14

Nguyễn Hồng Hiên

1117-2018-156-1

15

Lương Thị Thúy

1148-2018-156-1

16

Đỗ Bình Dương

1953-2018-156-1

17

Đỗ Ngọc Anh

4136-2018-156-1

18

Nguyễn Đức Giang

4348-2018-156-1

19

Đặng Khánh Hòa

4378-2018-156-1

20

Nguyễn Thị Thu Hiền

4262-2018-156-1

21

Nguyễn Viết Thiệu

4244-2018-156-1

22

Đinh Bá Hùng

4382-2018-156-1

9. CÔNG TY TNHH KIỂM TOÁN VÀ ĐỊNH GIÁ VIỆT NAM (VAE)

(Theo Quyết định số 744/QĐ-UBCK ngày 19 tháng 11 năm 2020 của Chủ tịch Ủy ban Chứng khoán Nhà nước)

STT

Họ và tên KTV

Số GCN đăng ký hành nghề kiểm toán

1

Phạm Ngọc Toản

0024-2018-034-1

2

Trần Quốc Tuấn

0148-2018-034-1

3

Phạm Hùng Sơn

0813-2018-034-1

4

Huỳnh Văn Dũng

0047-2018-034-1

5

Nguyễn Thị Hồng Vân

0946-2018-034-1

6

Phạm Thanh Ngọc

1011-2018-034-1

7

Đặng Thị Thu Huyền

1410-2018-034-1

8

Bùi Trần Việt

1485-2018-034-1

9

Âu Dương Uyển Phấn

1347-2018-034-1

10

Lê Thị Thu Hằng

0440-2018-034-1

11

Phạm Thị Hiền

2449-2018-034-1

12

Ngô Bá Duy

1107-2018-034-1

13

Cao Việt Hồng

1231-2021-034-1

14

Ngô Bá Thiêm

3422-2020-034-1

15

Đoàn Thị Cẩm Ngân

3188-2020-034-1

16

Đặng Thị Thu Hằng

3744-2021-034-1

17

Bùi Văn Quang

4403-2018-034-1

10. CÔNG TY TNHH KIỂM TOÁN VÀ KẾ TOÁN AAC (AAC)

(Theo Quyết định số 765/QĐ-UBCK ngày 19 tháng 11 năm 2020 của Chủ tịch Ủy ban Chứng khoán Nhà nước)

STT

Họ và tên KTV

Số GCN đăng ký hành nghề kiểm toán

1

Phan Xuân Vạn

0102-2018-010-1

2

Lê Khắc Minh

0103-2018-010-1

3

Trương Ngọc Thu

0105-2018-010-1

4

Huỳnh Thị Loan

0203-2018-010-1

5

Trần Thị Phương Lan

0396-2018-010-1

6

Trần Thị Thu Hiền

0753-2018-010-1

7

Nguyễn Thị Ánh Nga

0809-2018-010-1

8

Lâm Quang Tú

1031-2018-010-1

9

Ngô Thị Kim Anh

1100-2018-010-1

10

Trần Thị Nở

1135-2018-010-1

11

Nguyễn Thị Quỳnh Hương

1321-2018-010-1

12

Đinh Thị Ngọc Thùy

1463-2018-010-1

13

Đỗ Thị Thanh Vân

1483-2018-010-1

14

Nguyễn Thị Phương Nhung

1610-2018-010-1

15

Nguyễn Thị Thúy

1622-2018-010-1

16

Đỗ Thị Phượng Thủy

2970-2019-010-1

17

Nguyễn Văn Thiện

3108-2020-010-1

18

Thái Thị Ánh Nhung

3313-2020-010-1

19

Dương Thị Vân Thanh

3671-2021-010-1

20

Hà Minh Long

1221-2018-010-1

21

Mai Bình Thanh

2068-2018-010-1

22

Dương Thị Hằng

3947-2017-010-1

23

Nguyễn Thế Vinh

4130-2017-010-1

24

Nguyễn Thị Nhật Oanh

4031-2017-010-1

25

Phan Văn Sỉ

4040-2017-010-1

26

Trần Xuân Quang

4492-2018-010-1

27

Nguyễn Quốc Hùng

4573-2018-010-1

28

Đinh Ngọc Hồng Hạnh

4452-2018-010-1

11. CÔNG TY TNHH KIỂM TOÁN VÀ DỊCH VỤ TIN HỌC THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH (AISC)

(Theo Quyết định số 755/QĐ-UBCK ngày 19 tháng 11 năm 2020 của Chủ tịch Ủy ban Chứng khoán Nhà nước)

STT

Họ và tên KTV

Số GCN đăng ký hành nghề kiểm toán

1

Phạm Văn Vinh

0112-2018-005-1

2

Nguyễn Minh

0612-2018-005-1

3

Dương Thị Phương Anh

0321-2018-005-1

4

Huỳnh Tiểu Phụng

1269-2018-005-1

5

Đậu Nguyễn Lý Hằng

1169-2018-005-1

6

Lê Hùng Dũng

3174-2020-005-1

7

Trần Thái Hòa

1511-2018-005-1

8

Phạm Thị Thanh Mai

1044-2018-005-1

9

Hà Quế Nga

2801-2019-005-1

10

Trần Hải Sơn

2172-2018-005-1

11

Nguyễn Thị Phương Thùy

1871-2018-005-1

12

Lê Thị Thanh Tâm

3199-2020-005-1

13

Tạ Văn Giỏi

3497-2021-005-1

14

Đỗ Thị Mai Hoa

3559-2021-005-1

15

Đoàn Nguyễn Minh Tâm

4277-2018-005-1

16

Võ Thị Xuân Quỳnh

4274-2018-005-1

17

Đỗ Thị Hằng

4226-2018-005-1

18

Đào Tiến Đạt

0078-2018-005-1

19

Phạm Xuân Sơn

1450-2019-005-1

20

Vũ Khắc Chuyển

0160-2018-005-1

21

Nguyễn Thị Hiệp

1401-2018-005-1

22

Hồ Thị Hà Lan

3080-2019-005-1

12. CÔNG TY TNHH KIỂM TOÁN & TƯ VẤN RSM VIỆT NAM (RSM)

(Theo Quyết định số 770/QĐ-UBCK ngày 19 tháng 11 năm 2020 của Chủ tịch Ủy ban Chứng khoán Nhà nước)

STT

Họ và tên KTV

Số GCN đăng ký hành nghề kiểm toán

1

Đặng Xuân Cảnh

0067-2018-026-1

2

Lục Thị Vân

0172-2018-026-1

3

Lê Khánh Lâm

0267-2018-026-1

4

Đặng Thị Hồng Loan

0425-2018-026-1

5

Nguyễn Thị Liên Hương

1517-2018-026-1

6

Đặng Thị Trúc Phương

1724-2017-026-1

7

Nguyễn Thụy Nhã Vy

1875-2018-026-1

8

Trịnh Thanh Thanh

2820-2020-026-1

9

Lý Trung Thành

2822-2020-026-1

10

Phan Thị Thu Hường

3124-2020-026-1

11

Hoàng Thị Thu Trang

3260-2020-026-1

12

Lê Võ Thùy Linh

3525-2021-026-1

13

Phan Hoài Nam

3527-2021-026-1

14

Huỳnh Thị Bích Liễu

3902-2017-026-1

15

Nguyễn Thành Lâm

0299-2018-026-1

16

Lê Văn Hoài

0023-2018-026-1

17

Hoàng Thị Vinh

1678-2018-026-1

18

Trần Dương Nghĩa

1309-2018-026-1

13. CÔNG TY TNHH KIỂM TOÁN AN VIỆT (AN VIỆT)

(Theo Quyết định số 750/QĐ-UBCK ngày 19 tháng 11 năm 2020 của Chủ tịch Ủy ban Chứng khoán Nhà nước)

STT

Họ và tên KTV

Số GCN đăng ký hành nghề kiểm toán

Vũ Bình Minh

0034-2018-055-1

2

Nguyễn Đức Dưỡng

0387-2018-055-1

3

Nguyễn Thương

0308-2018-055-1

4

Hoàng Thiên Nga

1138-2018-055-1

5

Ngô Việt Thanh

1687-2018-055-1

6

Đoàn Thu Hằng

1396-2018-055-1

7

Bùi Quốc Trung

1937-2018-055-1

8

Phạm Thị Liên

2507-2018-055-1

9

Trần Thị Trang

2909-2020-055-1

10

Trần Minh Nguyệt

3412-2020-055-1

11

Tạ Thị Thắm

3676-2021-055-1

12

Dương Đình Ngọc

1699-2018-055-1

13

Đồng Văn Thất

1458-2018-055-1

14

Hoàng Thị Thanh Tâm

2302-2018-055-1

15

Đào Thị Thúy Hà

1785-2018-055-1

16

Đỗ Dương Tùng

2904-2019-055-1

17

Vũ Thị Hải

3396-2020-055-1

18

Tạ Văn Việt

0045-2018-055-1

19

Vũ Thị Hương Giang

0388-2018-055-1

20

Vũ Hoài Nam

1436-2018-055-1

21

Nguyễn Thị Hoài Thu

2461-2018-055-1

22

Nguyễn Thu Hà

2986-2019-055-1

14. CÔNG TY TNHH KIỂM TOÁN – TƯ VẤN ĐẤT VIỆT (VIETLAND)

(Theo Quyết định số 751/QĐ-UBCK ngày 19 tháng 11 năm 2020 của Chủ tịch Ủy ban Chứng khoán Nhà nước)

STT

Họ và tên KTV

Số GCN đăng ký hành nghề kiểm toán

1

Võ Thế Hoàng

0484-2018-037-1

2

Nguyễn Thị Thơm

0787-2018-037-1

3

Nguyễn Cao Hoài Thu

0474-2018-037-1

4

Nguyễn Văn Tài

1270-2018-037-1

5

Lê Thị Bích Ngọc

1817-2018-037-1

6

Lê Thế Thanh

2372-2018-037-1

7

Hoàng Đình Hải

2282-2018-037-1

8

Nguyễn Ngọc Tú

2305-2018-037-1

9

Hoàng Thị Hồng Thanh

1451-2019-037-1

10

Nguyễn Đình Thăng

1624-2018-037-1

11

Phạm Thanh Tùng

2304-2018-037-1

12

Nguyễn Mai Lan

1425-2018-037-1

13

Nguyễn Ngọc Quang

4036-2019-037-1

14

Trương Thị Hoài Anh

2446-2019-037-1

15

Vũ Trường Giang

4145-2017-037-1

16

Nguyễn Nam Anh

4218-2018-037-1

17

Trần Thọ Đức Tiến

4325-2018-037-1

18

Phạm Thị Mai Hương

3747-2020-037-1

19

Văn Nam Hải

0832-2018-037-1

20

Phạm Thị Ánh Dương

2698-2018-037-1

15. CÔNG TY TNHH KIỂM TOÁN VÀ TƯ VẤN UHY (UHY)

(Theo Quyết định số 758/QĐ-UBCK ngày 19 tháng 11 năm 2020 của Chủ tịch Ủy ban Chứng khoán Nhà nước)

STT

Họ và tên KTV

Số GCN đăng ký hành nghề kiểm toán

1

Đào Xuân Dũng

0284-2018-112-1

2

Nguyễn Tự Trung

1226-2018-112-1

3

Phạm Gia Đạt

0798-2018-112-1

4

Nguyễn Thị Phương Thảo

0933-2018-112-1

5

Phạm Thị Thảo

2465-2018-112-1

6

Hoàng Thị Ngà

4079-2018-112-1

7

Trần Thị Vân Anh

0037-2017-112-1

8

Nguyễn Minh Long

0666-2018-112-1

9

Nguyễn Văn Hải

1395-2018-112-1

10

Nguyễn Thị Thu Hà

2277-2018-112-1

11

Lê Đức Hạnh

3340-2020-112-1

12

Lã Nguyễn Hồng Loan

3352-2020-112-1

13

Lê Quang Nghĩa

3660-2021-112-1

14

Trần Thanh Tùng

4051-2020-112-1

15

Trịnh Thị Trang

4061-2017-112-1

16

Nguyễn Thị Thùy Dương

3337-2020-112-1

17

Bùi Thị Thu Thủy

3734-2021-112-1

18

Phan Thanh Điền

1496-2018-112-1

19

Nguyễn Thị Tuyết Hoa

3558-2021-112-1

20

Lương Ngô Bảo Trân

1828-2018-112-1

21

Cao Thị Ngọc

3905-2018-112-1

16. CÔNG TY TNHH PKF VIỆT NAM (PKF)

(Theo Quyết định số 759/QĐ-UBCK ngày 19 tháng 11 năm 2020 của Chủ tịch Ủy ban Chứng khoán Nhà nước)

STT

Họ và tên KTV

Số GCN đăng ký hành nghề kiểm toán

1

Đỗ Thị Ánh Tuyết

0079-2018-242-1

2

Nguyễn Như Tiến

0449-2018-242-1

3

Dương Thị Thảo

0162-2018-242-1

4

Trần Thị Nguyệt

0589-2018-242-1

5

Nguyễn Hồng Quang

0576-2018-242-1

6

Nguyễn Văn Dũng

0156-2018-242-1

7

Nguyễn Hoàng Hà

0740-2018-242-1

8

Hoàng Văn Anh

2917-2019-242-1

9

Trần Thanh Phương

1616-2018-242-1

10

Trương Quang Trung

1752-2018-242-1

11

Tô Bửu Toàn

1201-2018-242-1

12

Nguyễn Thị Hoàng Vân

1561-2017-242-1

13

Trần Văn Dũng

0283-2018-242-1

14

Chu Quang Tùng

1022-2018-242-1

15

Nguyễn Thị Thương

3381-2020-242-1

16

Nguyễn Xuân Hòa

0909-2018-242-1

17

Võ Tuấn Anh

4107-2017-242-1

18

Phạm Thị Thu Phương

3663-2018-242-1

19

Trần Hồng Giang

3893-2017-242-1

20

Nguyễn Thị Thủy

4057-2019-242-1

21

Trịnh Thu Huyền

2993-2019-242-1

17. CÔNG TY TNHH KIỂM TOÁN SAO VIỆT (SVC)

(Theo Quyết định số 775/QĐ-UBCK ngày 19 tháng 11 năm 2020 của Chủ tịch Ủy ban Chứng khoán Nhà nước)

STT

Họ và tên KTV

Số GCN đăng ký hành nghề kiểm toán

1

Nguyễn Mạnh Quân

0180-2018-107-1

2

Đinh Tấn Tưởng

0175-2018-107-1

3

Phạm Đông Sơn

1052-2018-107-1

4

Đinh Thị Hồng Quế

2114-2018-107-1

5

Trần Thị Cẩm Vân

3773-2021-107-1

6

Phùng Chí Thành

0184-2018-107-1

7

Nguyễn Văn Ngà

0703-2018-107-1

8

Lê Thị Phương Nhung

4309-2018-107-1

9

Đặng Thị Thiên Nga

0462-2018-107-1

10

Nguyễn Quang Nhơn

0325-2018-107-1

11

Lê Thị Hồng Phương

3578-2021-107-1

12

Trần Phương Yến

3601-2021-107-1

13

Nguyễn Hồng Chuẩn

1214-2018-107-1

14

Nguyễn Phương Lan Anh

0673-2018-107-1

15

Nguyễn Thanh Hoa

2325-2019-107-1

16

Lê Viết Dũng Linh

2632-2019-107-1

17

Nguyễn Thị Lan Anh

4291-2019-107-1

18. CÔNG TY TNHH KIỂM TOÁN VÀ TƯ VẤN CHUẨN VIỆT (VIETVALUES)

(Theo Quyết định số 774/QĐ-UBCK ngày 19 tháng 11 năm 2020 của Chủ tịch Ủy ban Chứng khoán Nhà nước)

STT

Họ và tên KTV

Số GCN đăng ký hành nghề kiểm toán

1

Nguyễn Thanh Sang

0851-2018-071-1

2

Đỗ Thị Hương

0967-2018-071-1

3

Vũ Thị Kim Anh

0565-2018-071-1

4

Nguyễn Ngọc Đan Tâm

0884-2018-071-1

5

Nguyễn Thanh Hồng

1512-2018-071-1

6

Huỳnh Trúc Lâm

1523-2018-071-1

7

Trần Văn Hiệp

2141-2018-071-1

8

Trần Bá Quảng

1086-2018-071-1

9

Trần Quang Huyên

1043-2018-071-1

10

Trần Xuân Thạnh

1650-2018-071-1

11

Nguyễn Thị Ngọc Nga

0351-2018-071-1

12

Nguyễn Thị Hồng Thúy

0176-2018-071-1

13

Lê Thị Thanh Kim

2896-2019-071-1

14

Hoàng Thái Tân

2817-2020-071-1

15

Nguyễn Thị Tuyết Vân

2839-2020-071-1

16

Nguyễn Thị Cẩm Hồng

2849-2020-071-1

17

Nguyễn Hồng Phúc

3138-2020-071-1

18

Huỳnh Minh Hưng

3402 -2020-071-1

19. CÔNG TY TNHH KIÊM TOÁN BDO (BDO)

(Theo Quyết định số 769/QĐ-UBCK ngày 19 tháng 11 năm 2020 của Chủ tịch Ủy ban Chứng khoán Nhà nước)

STT

Họ và tên KTV

Số GCN đăng ký hành nghề kiểm toán

1

Mai Lan Phương

0077-2018-038-1

2

Phạm Tiến Hùng

0752-2018-038-1

3

Bùi Văn Vương

0780-2018-038-1

4

Nguyễn Tuấn Anh

1906-2018-038-1

5

Nguyễn Thị Lan Hoa

2003-2018-038-1

6

Vũ Thị Thu Hằng

4007-2017-038-1

7

Lê Thị Minh Hồng

1922-2018-038-1

8

Phạm Hồng Minh

3356-2020-038-1

9

Phạm Thị Tú

2581-2018-038-1

10

Nguyễn Thị Thúy N

0428-2018-038-1

11

Nguyễn Thủy Hoa

0423-2018-038-1

12

Nguyễn Thị Thanh Hương

3522-2018-038-1

13

Trần Thị Mai Hương

0417-2018-038-1

14

Vũ Thu Hương

2096-2018-038-1

15

Vũ Thị Thu Hương

1041-2018-038-1

16

Trương Hoàng Hùng

0072/2019-038-1

17

Nguyễn Thị Thanh

0185-2018-038-1

18

Phạm Thị Vân

1830-2018-038-1

20. CÔNG TY TNHH KIỂM TOÁN FAC (FAC)

(Theo Quyết định số 766/QĐ-UBCK ngày 19 tháng 11 năm 2020 của Chủ tịch Ủy ban Chứng khoán Nhà nước)

STT

Họ và tên KTV

Số GCN đăng ký hành nghề kiểm toán

1

Hoàng Lam

0701-2018-099-1

2

Đỗ Hoàng Chương

2662-2018-099-1

3

Nguyễn Trọng Huy

3563-2021- 099-1

4

Lê Huy Thư

3629-2021- 099-1

5

Trần Tiến Đạt

3550-2021-099-1

6

Nguyễn Hữu Thắng

2818-2020-099-1

7

Lê Minh Lưu

0702-2018-099-1

8

Nguyễn Thịnh

0473-2018-099-1

9

Nguyễn Minh Huy

3229-2020- 099-1

10

Trần Hoàng Hạ

1500-2019-099-1

11

Lê Thị Vân Trâm

1470-2018-099-1

12

Lê Duy

2138-2018-099-1

13

Trần Thế Thụ

2382-2018-099-1

14

Nguyễn Thế Chung

3334-2018-099-1

15

Nguyễn Gia Thành

4123-2017-099-1

16

Nguyễn Quang Thông

3916-2017-099-1

17

Đặng Thành Lâm

4265-2018-099-1

21. CÔNG TY TNHH KIỂM TOÁN VÀ THẨM ĐỊNH GIÁ VIỆT NAM (AVA)

(Theo Quyết định số 764/QĐ-UBCK ngày 19 tháng 11 năm 2020 của Chủ tịch Ủy ban Chứng khoán Nhà nước)

STT

Họ và tên KTV

Số GCN đăng ký hành nghề kiểm toán

1

Nguyễn Minh Hải

0287-2018-126-1

2

Nguyễn Sơn Thanh

0591-2018-126-1

3

Lưu Quốc Thái

0155-2018-126-1

4

Phạm Thị Hường

0161-2018-126-1

5

Nguyễn Bảo Trung

0373-2018-126-1

6

Trần Trí Dũng

0895-2018-126-1

7

Mai Quang Hiệp

1320-2018-126-1

8

Bùi Thiện Tá

0592-2018-126-1

9

Lê Ngọc Khuê

0665-2018-126-1

10

Nguyễn Thành Công

1912-2018-126-1

11

Nguyến Viết Long

0692-2018-126-1

12

Lê Thùy Dương

2879-2020-126-1

13

Trần Thị Chúc

3278-2020-126-1

14

Đỗ Thị Duyên

3642-2021-126-1

15

Bùi Quang Hợp

1796-2019-126-1

16

Đỗ Thị Ngọc

3409-2020-126-1

17

Bùi Xuân Nguyên

4029-2018-126-1

18

Đặng Thanh Tuấn

0551-2018-126-1

19

Nguyễn Hồng Hải

1218-2018-126-1

20

Trần Thị My

3307-2020-126-1

21

Trần Hà Kiên

2284-2018-126-1

22. CÔNG TY TNHH KIỂM TOÁN TTP (TTP)

(Theo Quyết định số 767/QĐ-UBCK ngày 19 tháng 11 năm 2020 của Chủ tịch Ủy ban Chứng khoán Nhà nước)

STT

Họ và tên KTV

Số GCN đăng ký hành nghề kiểm toán

1

Lê Quang Đức

0164-2018-133-1

2

Nguyễn Chi Thành

0647-2018-133-1

3

Lê Phương Anh

0739-2018-133-1

4

Trần Thị Hạnh

0726-2018-133-1

5

Phạm Thu

0570-2018-133-1

6

Hoàng Thị Khánh Vân

0371-2018-133-1

7

Hoàng Kim Thùy

1464-2018-133-1

8

Ngô Duy Việt

1703-2019-133-1

9

Phạm Thị Tuyên

1474-2021-133-1

10

Trần Tuấn Ninh

3964-2017-133-1

11

Nguyễn Thị Nam Hải

4003-2017-133-1

12

Phùng Văn Lữ

4075-2017-133-1

13

Đỗ Ngọc An

1232-2018-133-1

14

Bùi Thanh Trang

1790-2018-133-1

15

Trần Thu Hà

1989-2018-133-1

16

Tạ Huy Đăng

0566-2018-133-1

17

Nguyễn Đức Thịnh

3158-2020-133-1

18

Lê Thị Kim Ngân

3131-2020-133-1

23. CÔNG TY TNHH KIỂM TOÁN AFC VIỆT NAM (AFC)

(Theo Quyết định số 768 /QĐ-UBCK ngày 19 tháng 11 năm 2020 của Chủ tịch Ủy ban Chứng khoán Nhà nước)

STT

Họ và tên KTV

Số GCN đăng ký hành nghề kiểm toán

1

Đặng Thị Mỹ Vân

0173-2018-009-1

2

Bùi Tuyết Vân

0071-2018-009-1

3

Lê Ngọc Hải

0179-2018-009-1

4

Nguyễn Thị Thanh Minh

0068-2018-009-1

5

Nguyễn Thị Ngọc Bích

0600-2018-009-1

6

Phạm Thị Ngọc Liên

1180-2018-009-1

7

Đỗ Chí Liễu

3233-2020-009-1

8

Trang Đắc Nha

2111-2018-009-1

9

Trần Thị Lan

4157-2018-009-1

10

Phan Thị Mỹ Huệ

0536-2021-009-1

11

Nguyễn Ngọc Thùy Dung

2782-2019-009-1

12

Nguyễn Thị Thùy Trang

4128-2017-009-1

13

Ong Thế Đức

0855-2018-009-1

14

Lê Viết Cường

2478-2018-009-1

15

Phạm Tuấn Vũ

2030-2018-009-1

16

Huỳnh Tấn Phát

2732-2018-009-1

17

Trần Đình Dũng

1788-2018-009-1

18

Nguyễn Trung Thành

1673-2018-009-1

19

Phạm Quang Khải

4018/2019-009-1

20

Nguyễn Đăng Sỹ

3725-2021-009-1

24. CÔNG TY TNHH HÃNG KIỂM TOÁN VÀ ĐỊNH GIÁ ASCO (ASCO)

(Theo Quyết định số 753/QĐ-UBCK ngày 19 tháng 11 năm 2020 của Chủ tịch Uỷ ban Chứng khoán Nhà nước)

STT

Họ và tên KTV

Số GCN đăng ký hành nghề kiểm toán

1

Nguyễn Thanh Khiết

0807-2018-149-1

2

Lê Đức Lương

1797-2018-149-1

3

Nguyễn Ngọc Tuyến

1629-2018-149-1

4

Hà Thị Hồng Yến

2057-2018-149-1

5

Trần Thị Minh Phương

2371-2018-149-1

6

Đặng Minh Thu

1976-2018-149-1

7

Phạm Thị Tố Loan

0760-2020-149-1

8

Phạm Huyền Trang

1970-2018-149-1

9

Vũ Thị Tâm

3316-2020-149-1

10

Lý Thị Thảo Tâm

2687-2018-149-1

11

Hứa Thoại Quyên

1888-2018-149-1

12

Đặng Trần Kiên

1260-2018-149-1

13

Nguyễn Thị Hồng Gấm

3998-2017-149-1

14

Đặng Kim Trung

2717-2018-149-1

15

Nguyễn Thành Tuấn

2541-2018-149-1

16

Lê Văn Tùng

1479-2020-149-1

17

Trần Khang

2997-2020-149-1

18

Phạm Minh Quang

3518-2020-149-1

25. CÔNG TY TNHH DỊCH VỤ TƯ VẤN TÀI CHÍNH KẾ TOÁN VÀ KIỂM TOÁN NAM VIỆT (AASCN)

(Theo Quyết định số 772/QĐ-UBCK ngày 19 tháng 11 năm 2020 của Chủ tịch Ủy ban Chứng khoán Nhà nước)

STT

Họ và tên KTV

Số GCN đăng ký hành nghề kiểm toán

1

Nguyễn Minh Tiến

0547-2018-152-1

2

Nguyễn Thị Cúc

0700-2018-152-1

3

Cao Thị Hồng Nga

0613-2018-152-1

4

Nguyễn Hồng Nga

1266-2018-152-1

5

Lê Hồng Đào

1732-2018-152-1

6

Nguyễn Chí Thanh

2819-2019-152-1

7

Bùi Thị Như Lê

2855-2020-152-1

8

Nguyễn Thị Lan

0167-2018-152-1

9

Nguyễn Ngọc Tuấn

2837-2019-152-1

10

Nguyễn Anh Tuấn

1559-2018-152-1

11

Nguyễn Xuân Giang

2784-2019-152-1

12

Nguyễn Văn Tình

3919-2017-152-1

13

Lê Bảo Ngọc

3906-2017-152-1

14

Nguyễn Hoàng Hồ Nam

4308-2018-152-1

15

Bùi Ngọc Vương

0941-2018-152-1

16

Bùi Ngọc Hà

0662-2018-152-1

17

Bùi Thị Ngọc Lân

0300-2018-152-1

18

Phạm Văn Cường

2922-2019-152-1

19

Trần Thị Linh

2949-2019-152-1

20

Nguyễn Thị Nguyên Nhung

3360-2020-152-1

21

Lê Mỹ Trang

3764-2021-152-1

26. CÔNG TY TNHH KIỂM TOÁN DFK VIỆT NAM (DFK)

(Theo Quyết định số 748/QĐ-UBCK ngày 19 tháng 11 năm 2020 của Chủ tịch Ủy ban Chứng khoán Nhà nước)

STT

Họ và tên KTV

Số GCN đăng ký hành nghề kiểm toán

1

Nguyễn Lương Nhân

0182-2018-042-1

2

Nguyễn Thị Minh Tâm

1054-2018-042-1

3

Nguyễn Anh Tuấn

0985-2018-042-1

4

Lê Đình Huyên

1756-2018-042-1

5

Đặng Thị Thùy Trang

2063-2018-042-1

6

Phan Đức Danh

2080-2018-042-1

7

Phạm Thị Quỳnh Dung

2846-2020-042-1

8

Nguyễn Ngọc Tịnh

3200-2020-042-1

9

Bùi Văn Bổng

0177-2018-042-1

10

Trịnh Hồng Khánh

2792-2020-042-1

11

Phạm Đức Thắng

3208-2020-042-1

12

Nguyễn Cảnh

1239-2018-042-1

13

Trần Thị Thanh Xuân

1849-2018-042-1

14

Phạm Thế Hưng

0495-2018-042-1

15

Nguyễn Tiến Dũng

0800-2018-042-1

16

Vũ Văn Sang

1986-2018-042-1

17

Nguyễn Thanh Tuấn

2301-2018-042-1

27. CÔNG TY TNHH KIỂM TOÁN QUỐC TẾ (ICPA)

(Theo Quyết định số 745/QĐ-UBCK ngày 19 tháng 11 năm 2020 của Chủ tịch Ủy ban Chứng khoán Nhà nước)

STT

Họ và tên KTV

Số GCN đăng ký hành nghề kiểm toán

Khúc Đình Dũng

0748-2018-072-1

2

Phạm Tiến Dũng

0747-2018-072-1

3

Nguyễn Hoàng Giang

0997-2021-072-1

4

Trần Thị Xuân Tước

N.4184-2018-072-1

5

Nguyễn Thị Thanh Hoa

1402-2019-072-1

6

Trần Thiện Thanh

1932-2018-072-1

7

Nguyễn Huy Hùng

2335-2018-072-1

8

Lê Quốc Anh

3384-2020-072-1

9

Đoàn Thị Thu Hằng

1947-2018-072-1

10

Tạ Thị Hải Ninh

1613-2019-072-1

11

Lê Lan Anh

1304-2018-072-1

12

Hoàng Văn Phúc

3362-2020-072-1

13

Phạm Thị Thanh Duyên

3515-2020-072-1

14

Lương Xuân Trường

1741-2018-072-1

15

Lương Giang Thạch

2178-2018-072-1

16

Phạm Thị Toan

2767-2019-072-1

17

Triệu Thị Thùy Linh

3779-2021-072-1

18

Dương Nguyệt Thanh

2173-2020-072-1

19

Nguyễn Thị Minh Anh

1492-2020-072-1

20

Trịnh Thanh Hưng

4649-2018-072-1

21

Võ Hoàng Anh

4351-2018-072-1

22

Nguyễn Phương Liên

4540-2018-072-1

23

Lê Thị Trang

4509-2018-072-1

28. CÔNG TY TNHH KIỂM TOÁN NHÂN TÂM VIỆT (NTV)

(Theo Quyết định số 760/QĐ-UBCK ngày 19 tháng 11 năm 2020 của Chủ tịch Ủy ban Chứng khoán Nhà nước)

STT

Họ và tên KTV

Số GCN đăng ký hành nghề kiểm toán

1

Lưu Thị Thúy Anh

0158-2018-124-1

2

Nguyễn Thị Hồng Thanh

0053-2018-124-1

3

Lê Thị Hạ

0082-2018-124-1

4

Đào Duy Hưng

2017-2018-124-1

5

Nguyễn Thị Hạnh

1690-2018-124-1

6

Võ Công Tuấn

0486-2018-124-1

7

Phạm Văn Tuân

4497-2018-124-1

8

Trương Thị Thảo

0377-2018-124-1

9

Nguyễn Khánh Hoa

1956-2018-124-1

10

Huỳnh Hữu Phước

1762-2018-124-1

11

Lê Hồng Long

0786-2018-124-1

12

Nguyễn Thị Tuyết

1475-2018-124-1

13

Nguyễn Thị Thái Hải

1361-2017-124-1

14

Nguyễn Thị Lan Hương

3509-2020-124-1

15

Lê Thị Ngọc Lan

0165-2020-124-1

16

Nguyễn Thị Huyền Trang

4287-2018-124-1

29. CÔNG TY TNHH KIỂM TOÁN VÀ THẨM ĐỊNH GIÁ AFA (AFA)

(Theo Quyết định số 746/QĐ-UBCK ngày 19 tháng 11 năm 2020 của Chủ tịch Ủy ban Chứng khoán Nhà nước)

STT

Họ và tên KTV

Số GCN đăng ký hành nghề kiểm toán

1

Nguyễn Trọng Hiếu

0391-2018-240-1

2

Phạm Quang Trung

1334-2018-240-1

3

Nguyễn Trung Dũng

1380-2018-240-1

4

Kim Văn Việt

1486-2020-240-1

5

Nguyễn Hà Định

2883-2019-240-1

6

Trần Thị Như Phương

2293-2020-240-1

7

Lê Văn Long

3303-2019-240-1

8

Nguyễn Thanh Lam

4231-2018-240-1

9

Nguyễn Mạnh Cường

4223-2018-240-1

10

Lê Huy Đông

2884-2017-240-1

11

Võ Thị Ngọc Hân

4339-2018-240-1

12

Nguyễn Thị Hiền Giang

4337-2018-240-1

13

Văn Thanh Phương

4401-2018-240-1

14

Phan Thị Lan Trang

1936-2018-240-1

15

Nguyễn Lê Thảo Nguyên

4236-2018-240-1

30. CÔNG TY TNHH HÃNG KIỂM TOÁN VÀ ĐỊNH GIÁ ATC (ATC)

(Theo Quyết định số 763/QĐ-UBCK ngày 19 tháng 11 năm 2020 của Chủ tịch Uỷ ban Chứng khoán Nhà nước)

STT

Họ và tên KTV

Số GCN đăng ký hành nghề kiểm toán

1

Lê Thành Công

0498-2018-047-1

2

Vũ Thế Hùng

1604-2018-047-1

3

Phan Thanh Quân

1974-2018-047-1

4

Nguyễn Hồng Sơn

1667-2018-047-1

5

Phạm Thị Khánh Hòa

3399-2020-047-1

6

Tạ Quốc Huy

3651-2021-047-1

7

Phan Đăng Quang

4555-2018-047-1

8

Dương Ngọc Hùng

1254-2018-047-1

9

Lê Thành Công

0953-2018-047-1

10

Trần Văn Nhị

1265-2018-047-1

11

Nguyễn Đức Huy

1514-2018-047-1

12

Lưu Lệ Hằng

2085-2018-047-1

13

Lý Trí Hùng

1648-2020-047-1

14

Nguyễn Sơn Tùng

1480-2021-047-1

15

Đỗ Thị Thanh Huyền

2421-2018-047-1

16

Trần Thị Thanh Tú

3372-2020-047-1

Các tin khác