Skip to content
ssc.gov.vn
Chương trình - đề tài nghiên cứu khoa học
SRTC: Danh mục các Đề tài nghiên cứu khoa học giai đoạn năm 1999 - 2013
20/08/2014

  Trung tâm Nghiên cứu Khoa học và Đào tạo Chứng khoán (SRTC) công bố Danh mục các Đề tài nghiên cứu khoa học giai đoạn năm 1999 – 2013.

TT

MÃ SỐ

TÊN ĐỀ TÀI

Năm 1999

1

UB.1999.01

Thị trường chứng khoán trong cuộc khủng hoảng tài chính tiền tệ Châu Á - Những gợi ý cho Việt Nam.

2

UB.1999.02

Cơ sở khoa học và thực tiễn xây dựng chỉ số giá chứng khoán và một số gợi ý cho Việt Nam.

3

UB.1999.03

Sở Giao dịch chứng khoán Việt Nam - Mô hình tổ chức và quản lý, giám sát.

4

UB.1999.04

Những vấn đề cơ bản trong việc hình thành và phát triển công ty chứng khoán Việt Nam.

5

UB.1999.05

Cơ sở lý luận và thực tiễn phát triển thị trường sơ cấp ở Việt Nam.

6

UB.1999.06

Xây dựng mô hình mạng công bố thông tin cho Trung tâm Giao dịch chứng khoán.

7

UB.1999.07

Ứng dụng công nghệ tin học vào công tác thanh tra, giám sát thị trường chứng khoán Việt Nam.

8

UB.1999.08

Những đặc trưng cơ bản và giải pháp phát triển thị trường chứng khoán Việt Nam.

9

UB.1999.09

Xây dựng và hoàn thiện khung pháp luật về chứng khoán và thị trường chứng khoán ở Việt Nam.

10

CS.1999.01

Thách thức và cơ hội hội nhập quốc tế của thị trường chứng khoán Việt Nam.

11

CS.1999.02

Cơ sở lý luận để tổ chức hạch toán và quản lý quỹ hỗ trợ thanh toán tại Trung tâm Giao dịch chứng khoán.

12

CS.1999.03

Mô hình tổ chức và hoạt động, thu nhập của Trung tâm Giao dịch chứng khoán.

Năm 2000

1

UB.2000.01

Những vấn đề cơ bản trong việc thiết lập và phát triển hệ thống lưu ký, bù trừ, thanh toán và đăng ký chứng khoán ở Việt Nam.

2

UB.2000.02

Định giá cổ phiếu tại thị trường chứng khoán Việt Nam.

3

UB.2000.03

Xây dựng hệ thống tiêu chuẩn đánh giá các doanh nghiệp tham gia niêm yết trên Trung tâm Giao dịch chứng khoán Việt Nam.

4

UB.2000.04

Định hướng phát triển công nghệ thông tin ngành chứng khoán Việt Nam đến năm 2010.

5

UB.2000.05

Những vấn đề cơ bản về lý luận và thực tiễn để xây dựng Luật Chứng khoán ở Việt Nam.

6

UB.2000.06

Những vấn đề cơ bản trong quản lý, tổ chức, vận hành và phát triển Trung tâm Giao dịch chứng khoán ở Việt Nam.

7

UB.2000.07

Thiết lập và hoàn thiện cơ chế quản lý tài chính đối với ngành chứng khoán.

8

UB.2000.08

Chiến lược phát triển thị trường chứng khoán Việt Nam đến năm 2010.

9

UB.2000.09

Xây dựng và phát triển cơ sở dữ liệu chứng khoán Việt Nam.

10

UB.2000.10

Một số vấn đề về hình thành và phát triển nghề môi giới chứng khoán ở Việt Nam.

11

UB.2000.11

Các giải pháp thúc đẩy sự hình thành và phát triển các loại hình quỹ đầu tư ở Việt Nam.

12

UB.2000.12

Thị trường chứng khoán Việt Nam trong tiến trình hội nhập quốc tế.

13

UB.2000.13

Những giải pháp đảm bảo an toàn cho sự phát triển thị trường chứng khoán Việt Nam.

14

UB.2000.14

Đào tạo nguồn nhân lực và nâng cao dân trí cho thị trường chứng khoán Việt Nam.

15

CS.2000.01

Một số biện pháp cơ bản để nâng cao hoạt động đầu tư trên thị trường chứng khoán Việt Nam.

16

CS.2000.02

Xây dựng, phát triển giải pháp tin học cho Trung tâm Giao dịch chứng khoán Việt Nam trong giai đoạn 2000-2003.

17

CS.2000.03

Những cơ sở lý luận thực hiện tin học hóa công tác kế toán tại các công ty chứng khoán.

18

CS.2000.04

Một số công cụ chứng khoán phái sinh và khả năng phát triển trên thị trường chứng khoán Việt Nam.

19

CS.2000.05

Một số giải pháp tuyên truyền nhằm nâng cao dân trí về chứng khoán và TTCK ở nước ta hiện nay.

20

CS.2000.06

Sự gia nhập của nhà đầu tư nước ngoài trên thị trường chứng khoán Việt Nam.

21

CS.2000.07

Quản lý vốn khả dụng của các công ty chứng khoán hoạt động tại Việt Nam.

Năm 2001

1

UB.2001.01

Mô hình tổ chức và hoạt động của Ủy ban Chứng khoán Nhà nước trong nền kinh tế thị trường định hướng XHCN.

2

UB.2001.02

Hình thành và phát triển công ty quản lý quỹ đầu tư chứng khoán ở Việt Nam.

3

UB.2001.03

Cơ sở lý luận và thực tiễn xây dựng Hiệp hội Chứng khoán Việt Nam.

4

UB.2001.04

Cơ sở lý luận và thực tiễn cho việc phát triển thị trường trái phiếu ở Việt Nam.

5

UB.2001.05

Mô hình tổ chức và hoạt động bảo lãnh phát hành và tư vấn tài chính trên thị trường sơ cấp.

6

UB.2001.06

Cơ sở lý luận và thực tiễn xây dựng và phát triển thị trường chứng khoán phi tập trung Việt Nam.

7

UB.2001.07

Vai trò và khả năng tham gia của các định chế ngân hàng và tài chính trên thị trường chứng khoán Việt Nam.

8

UB.2001.08

Những giải pháp nhằm nâng cao hiệu quả hoạt động giám sát thị trường chứng khoán Việt Nam.

9

UB.2001.09

Phương pháp luận quản lý rủi ro đầu tư cổ phiếu trên thị trường chứng khoán Việt Nam.

10

UB.2001.10

Chiến lược đào tạo nhân lực cho thị trường chứng khoán Việt Nam tới năm 2010.

11

UB.2001.11

Xây dựng và áp dụng các nguyên tắc quản trị công ty đối với các công ty cổ phần và niêm yết.

12

UB.2001.12

Mô hình và giải pháp xây dựng tổ chức đánh giá định mức tín nhiệm ở Việt Nam.

13

UB.2001.13

Một số vấn đề pháp lý về giải quyết tranh chấp trên thị trường chứng khoán Việt Nam.

14

UB.2001.14

Những giải pháp tài chính nhằm khuyến khích sự phát triển của thị trường chứng khoán Việt Nam hiện nay.

15

UB.2001.15

Định hướng và giải pháp tuyên truyền nâng cao dân trí cho công chúng.

16

UB.2001.16

Sự hình thành và phát triển Trung tâm Giao dịch chứng khoán Hà Nội.


17

UB.2001.17

Giải pháp tin học quản lý khách hàng tại công ty chứng khoán Việt Nam.

18

UB.2001.18

Các giải pháp phát triển hàng hóa cho thị trường chứng khoán Việt Nam.

19

CS.2001.01

Xây dựng hệ thống tiêu chí giám sát hoạt động giao dịch chứng khoán tại Trung tâm GDCK thành phố Hồ Chí Minh.

20

CS.2001.02

Một số kiến nghị nhằm triển khai và phát triển nghiệp vụ cầm cố chứng khoán trên TTCK Việt Nam.

21

CS.2001.03

Thị trường trái phiếu công ty của một số nước Châu Á sau khủng hoảng và một số bài học kinh nghiệm cho Việt Nam.

22

CS.2001.04

Một số giải pháp cơ bản để nâng cao hoạt động công bố thông tin trên thị trường chứng khoán Việt Nam.

23

CS.2001.05

Chứng khoán hóa - Giải pháp tăng cường tính thanh khoản trên thị trường tài chính và tạo nguồn cung chứng khoán.

24

CS.2001.06

Giải pháp kết nối thông tin giữa Trung tâm Giao dịch chứng khoán và các công ty chứng khoán.

Năm 2002

1

UB.2002.01

Hoàn thiện khung pháp lý TTCK Việt Nam.

2

UB.2002.02

Chính sách và giải pháp kích cầu cho TTCKViệt Nam.

3

UB.2002.03

Hoàn thiện hệ thống chỉ tiêu đánh giá doanh nghiệp niêm yết ở Việt Nam.

4

UB.2002.04

Các giải pháp nhằm nâng cao vai trò của các tổ chức trung gian trong việc hỗ trợ phát hành chứng khoán ra công chúng.

5

UB.2002.05

Hoàn thiện và phát triển hệ thống chỉ báo cho thị trường chứng khoán Việt Nam.

6

UB.2002.06

Chính sách cổ tức và tác động của nó tới công ty - Những gợi ý cho Việt Nam.

7

UB.2002.07

Xây dựng mô hình tổ chức và hoạt động của Trung tâm Lưu ký chứng khoán tại Việt Nam.

8

UB.2002.08

Điều chỉnh pháp lý đối với hành vi bị cấm và hạn chế trên thị trường chứng khoán Việt Nam.

9

UB.2002.09

Giải pháp hoàn thiện các quy định của pháp luật về chủ thể kinh doanh chứng khoán.

10

UB.2002.10

Các giải pháp nhằm hoàn thiện hệ thống bù trừ và thanh toán trong giao dịch chứng khoán tại Việt Nam.

11

UB.2002.11

Tăng cường và hoàn thiện hệ thống công bố thông tin trên thị trường chứng khoán Việt Nam.

12

UB.2002.12

Công nghệ tin học ngành chứng khoán Việt Nam với vấn đề giao dịch trực tuyến.

13

UB.2002.13

Tổ chức, quản lý việc đào tạo, cấp phép hành nghề kinh doanh chứng khoán.

14

UB.2002.14

Một số vấn đề về thu hút và quản lý vốn đầu tư nước ngoài qua thị trường chứng khoán.

15

UB.2002.15

Cơ cấu sở hữu và tổ chức của Sở Giao dịch các nước trên thế giới - Kiến nghị cho Việt Nam.

16

CS.2002.01

Giải pháp hoàn thiện hệ thống quản lý chứng khoán tại thị trường chứng khoán Việt Nam.

17

CS.2002.02

Hoàn thiện giám sát các hoạt động giao dịch trên thị trường giao dịch tập trung.

18

CS.2002.03

Một số giải pháp để xây dựng và phát triển đại lý đăng ký chứng khoán tại Trung tâm Giao dịch chứng khoán thành phố Hồ Chí Minh.

19

CS.2002.04

Một số giải pháp để quản lý các giao dịch cổ phiếu quỹ.

20

CS.2002.05

Khung pháp lý để bảo vệ quyền lợi và lợi ích hợp pháp của nhà đầu tư trong giao dịch trên TTCK tập trung.

21

CS.2002.06

Thị trường chứng khoán Việt Nam với vấn đề cổ phần hóa doanh nghiệp Nhà nước.

22

CS.2002.07

Vai trò của công ty chứng khoán trong hoạt động tư vấn đầu tư chứng khoán cho khách hàng.

23

CS.2002.08

Cơ sở khoa học xây dựng và phát triển tiêu chuẩn đạo đức nghề nghiệp trong kinh doanh chứng khoán tại Việt Nam.

24

CS.2002.09

Đổi mới thủ tục hành chính trong hoạt động của Ủy ban Chứng khoán Nhà nước.

Năm 2003

1

UB.2003.01

Giải pháp xây dựng Trung tâm Giao dịch chứng khoán Hà Nội theo mô hình thị trường OTC.

2

UB.2003.02

Nghiên cứu và áp dụng hoạt động giao dịch vay và cho vay chứng khoán tại thị trường chứng khoán Việt Nam.

3

UB.2003.03

Cơ sở lý luận và thực tiễn hình thành thị trường chứng khoán phái sinh ở Việt Nam.

4

UB.2003.04

Quản lý Nhà nước đối với hoạt động thâu tóm, sáp nhập công ty trên thị trường chứng khoán Việt Nam.

5

UB.2003.05

Một số giải pháp tăng cường năng lực nghiên cứu khoa học và đào tạo chứng khoán ở UBCKNN.

6

UB.2003.06

Quỹ đầu tư mạo hiểm và khả năng hình thành, phát triển tại Việt Nam.

7

UB.2003.07

Xây dựng mô hình phân tích hoạt động giao dịch của nhà đầu tư nhằm phục vụ công tác quản lý, giám sát trên thị trường chứng khoán Việt Nam.

8

UB.2003.08

Xây dựng mô hình hệ thống quản lý cho Trung tâm Giao dịch chứng khoán thành phố Hồ Chí Minh.

9

UB.2003.09

Các giải pháp đảm bảo nguồn tài chính cho hoạt động của Trung tâm Giao dịch chứng khoán Việt Nam.

10

UB.2003.10

Giải pháp phát triển nghiệp vụ quản lý danh mục đầu tư chứng khoán tại Việt Nam.

11

UB.2003.11

Nhận diện vi phạm và hoàn thiện pháp luật xử lý vi phạm trên thị trường chứng khoán.

12

UB.2003.12

Giải pháp hoàn thiện hoạt động thanh tra, giám sát các công ty chứng khoán.

13

UB.2003.13

Giải pháp hoàn thiện hoạt động thông tin nội bộ và công bố thông tin của Ủy ban Chứng khoán Nhà nước.

14

CS.2003.01

Hệ thống quản lý giao dịch chứng khoán trên thị trường tập trung và một số đề xuất cho Trung tâm Giao dịch chứng khoán Hà Nội.

15

CS.2003.02

Mô hình hoạt động ngân hàng đa năng trên thị trường chứng khoán Việt Nam.

16

CS.2003.03

Những yêu cầu kỹ thuật xây dựng hệ thống giao dịch tập trung cho chứng khoán các doanh nghiệp vừa và nhỏ tại Trung tâm Giao dịch chứng khoán Hà Nội.

17

CS.2003.04

Thị trường chứng khoán trong khuôn khổ WTO: Kinh nghiệm các nước và đề xuất đối với Việt Nam.

18

CS.2003.05

Giải pháp phát triển nguồn nhân lực quản lý và vận hành thị trường chứng khoán Việt Nam.

19

CS.2003.06

Xây dựng hệ thống cơ sơ dữ liệu phục vụ công tác vận hành và quản lý của Trung tâm Giao dịch chứng khoán.

20

CS.2003.07

Nghiên cứu đánh giá kinh nghiệm của Trung Quốc trong việc bán cổ phần của doanh nghiệp nhà nước cho nhà đầu tư nước ngoài trên thị trường chứng khoán trong nước.

21

CS.2003.08

Một số giải pháp phát triển hoạt động quan hệ quốc tế của Ủy ban Chứng khoán Nhà nước.

22

CS.2003.09

Một số giải pháp tăng cường công tác đào tạo thực hành chứng khoán ở Việt Nam.

23

CS.2003.10

Một số giải pháp cơ bản để thu hút các nhà đầu tư chứng khoán tiềm năng bằng mô hình Marketing Mix (hiện đại).

24

CS.2003.11

Một số giải pháp phát triển hoạt động thông tin tuyên truyền ở Việt Nam về chứng khoán và TTCK.

25

CS.2003.12

Ứng dụng công nghệ tin học trong công tác bảo mật dữ liệu tại Trung tâm Giao dịch chứng khoán Việt Nam.

Năm 2004

1

UB.2004.01

Định hướng xây dựng Luật Chứng khoán trong mối quan hệ với các lĩnh vực pháp luật khác.

2

UB.2004.02

Bảo vệ quyền lợi của nhà đầu tư trên thị trường cổ phiếu tại Việt Nam - Thực trạng và giải pháp.

3

UB.2004.03

Giải pháp hoàn thiện mối quan hệ giữa công ty chứng khoán và khách hàng.

4

UB.2004.04

Các giải pháp hoàn thiện hệ thống giám sát tại Trung tâm Giao dịch chứng khoán thành phố Hồ Chí Minh.

5

UB.2004.05

Định giá các công cụ phái sinh trên thị trường chứng khoán và gợi ý áp dụng cho Việt Nam.

6

UB.2004.06

Ứng dụng công nghệ tin học để phòng ngừa rủi ro trong thanh toán giao dịch chứng khoán.

7

UB.2004.07

Hoàn thiện và phát triển hệ thống niêm yết chứng khoán trên thị trường giao dịch tập trung.

8

UB.2004.08

Các giải pháp để nâng cao năng lực cạnh tranh của các tổ chức cung ứng dịch vụ chứng khoán trong điều kiện hội nhập.

9

UB.2004.09

Hợp tác quốc tế trong phòng tránh, phát hiện và xử lý các giao dịch bất hợp pháp trên thị trường chứng khoán trong bối cảnh hội nhập.

10

UB.2004.10

Hoàn thiện cơ chế tài chính công ty cổ phần góp phần thúc đẩy sự phát triển thị trường chứng khoán Việt Nam.

11

UB.2004.11

Giải pháp hoàn thiện hoạt động giám sát, thanh tra các tổ chức niêm yết trên thị trường chứng khoán Việt Nam.

12

UB.2004.12

Giải pháp thúc đẩy các tổ chức tài chính đầu tư vào thị trường chứng khoán Việt Nam.

13

UB.2004.13

Mô hình hệ thống kế toán áp dụng cho công ty quản lý quỹ đầu tư chứng khoán và quỹ đầu tư chứng khoán.

14

CS.2004.01

Nghiệp vụ ngắt dòng lệnh để ổn định thị trường chứng khoán.

15

CS.2004.02

Một số giải pháp thúc đẩy doanh nghiệp vừa và nhỏ niêm yết trên Trung tâm Giao dịch chứng khoán Hà Nội.

16

CS.2004.03

Giải pháp nhằm nâng cao tính an toàn cho hệ thống máy tính tại Trung tâm Giao dịch chứng khoán.

17

CS.2004.04

Xây dựng và phát triển hoạt động lưu ký chứng khoán quốc tế trên thị trường chứng khoán Việt Nam.

18

CS.2004.05

Giải pháp khuyến khích nhà đầu tư tổ chức tham gia giao dịch trên thị trường chứng khoán Việt Nam.

19

CS.2004.06

Giải pháp hoàn thiện công tác quản lý thành viên tại Trung tâm Giao dịch chứng khoán thành phố Hồ Chí Minh.

20

CS.2004.07

Khung pháp lý về hoạt động niêm yết cửa sau - Kinh nghiệm quốc tế và một số đề xuất cho Việt Nam.

21

CS.2004.08

Nghiên cứu các điều kiện để ứng dụng công nghệ Internet vào giao dịch chứng khoán ở Việt Nam.

22

CS.2004.09

Phương pháp phân tích kỹ thuật và khả năng áp dụng trong hoạt động đầu tư chứng khoán tại Việt Nam.

Năm 2005

1

UB.05.01

Một số giải pháp ngăn ngừa hoạt động giao dịch nội gián trên thị trường chứng khoán Việt Nam.

2

UB.05.02

Luật Hình sự và việc sử lý vi phạm trong lĩnh vực chứng khoán.

3

UB.05.03

Hoàn thiện khuôn khổ pháp lý quản lý hoạt động của các tổ chức kinh doanh, dịch vụ chứng khoán trên thị trường chứng khoán Việt Nam.

4

UB.05.04

Khung pháp lý điều chỉnh thị trường chứng khoán phi tập trung (OTC) - Đề xuất cho Việt Nam.

5

UB.05.05

Hệ thống giám sát các hoạt động trên Trung tâm Giao dịch chứng khoán Hà Nội.

6

UB.05.06

Hàng hóa cho thị trường chứng khoán Việt Nam - Thực trạng và một số và giải pháp phát triển.

7

UB.05.07

Tăng cường quản trị công ty tại các công ty cổ phẩn, công ty niêm yết ở Việt Nam.

8

UB.05.08

Giải pháp nâng cao hiệu quả đầu tư cổ phiếu trên thị trường chứng khoán Việt Nam.

9

UB.05.09

Vận dụng mô hình định lượng giá rủi ro Value at Risk (VaR) trên thị trường chứng khoán Việt Nam.

10

UB.05.10

Xây dựng Trung tâm sao lưu dữ liệu dự phòng tập trung ngành chứng khoán Việt Nam.

11

UB.05.11

Tổ chức hệ thống quản lý chứng khoán đăng ký giao dịch tại Trung tâm Giao dịch chứng khoán Hà Nội.

12

UB.05.12

Tổ chức và quản lý hoạt động giao dịch các chứng khoán chưa niêm yết.

13

UB.05.13

Cơ chế tài chính áp dụng cho Sở Giao dịch chứng khoán Việt Nam.

14

UB.05.14

Nâng cao tính minh bạch của công ty đại chúng trên thị trường chứng khoán Việt Nam.

15

UB.05.15

Xây dựng lộ trình hội nhập thị trường vốn Việt Nam với thị trường vốn các nước trong khu vực trong bối cảnh hội nhập kinh tế quốc tế đến năm 2010.

16

UB.05.16

Xung đột lợi ích chủ yếu trên thị trường chứng khoán Việt Nam - Thực trạng và giải pháp.

Năm 2006

1

UB.06.01

Xây dựng mô hình tổ chức hệ thống đăng ký, lưu ký, bù trừ tại Trung tâm Lưu ký chứng khoán.

2

UB.06.02

Đa dạng hóa tiêu chuẩn phát hành, niêm yết cổ phiếu, trái phiếu trên thị trường chứng khoán - Các giải pháp cho thị trường chứng khoán Việt Nam.

3

UB.06.03

Hiện đại hóa hệ thống thông tin ngành chứng khoán đến năm 2010.

4

UB.06.04

Mô hình tổ chức và hoạt động của Trung tâm Giao dịch chứng khoán sau năm 2008.

5

UB.06.06

Hoàn thiện chính sách phí và lệ phí cho các đối tượng tham gia thị trường chứng khoán Việt Nam.

6

UB.06.07

Xây dựng hệ thống kế toán áp dụng cho Trung tâm Lưu ký chứng khoán.

7

UB.06.08

Hoàn thiện chế độ kế toán công ty chứng khoán.

8

UB.06.09

Quỹ đầu tư chỉ số và khả năng phát triển ở Việt Nam.

9

UB.06.11

Tổ chức kinh doanh dịch vụ chứng khoán Việt Nam nhìn nhận từ góc độ Luật So sánh.

10

UB.06.12

Nâng cao chất lượng hoạt động trang tin điện tử của Ủy ban Chứng khoán Nhà nước.

11

UB.06.13

Xây dựng và phát triển hệ thống đại lý chuyển nhượng chứng khoán tại Việt Nam.

12

UB.06.14

Chứng khoán hóa các khoản đầu tư bất động sản để tạo hàng hóa cho thị trường chứng khoán Việt Nam.

13

UB.06.15

Quản lý các hoạt động giao dịch chứng khoán qua mạng trên TTCK Việt Nam - Thực trạng và giải pháp.

14

UB.06.16

Ứng dụng công nghệ tin học trong hệ thống giao dịch không sàn tại Trung tâm Giao dịch chứng khoán Hà Nội.

15

UB.06.17

Hoàn thiện hệ thống thông tin tại Trung tâm Giao dịch chứng khoán Hà Nội.

Năm 2007

1

BTC.07.01

Xây dựng hệ thống giám sát thị trường chứng khoán.

2

BTC.07.02

Hình thành và phát triển thị trường chứng khoán phái sinh ở VN

3

BTC.07.03

Xây dựng hệ thống kế toán áp dụng cho Sở Giao dịch chứng khoán.

4

BTC.07.04

Xu hướng liên kết các thị trường chứng khoán - Định hướng cho Việt Nam.

5

UB.07.01

Phát triển thị trường trái phiếu Chính phủ tại Việt Nam.

6

UB.07.02

Hoàn thiện chính sách thuế cho các đối tượng tham gia thị trường chứng khoán.

7

UB.07.03

Thực hiện pháp luật chứng khoán ở Việt Nam và những vấn đề pháp lý đặt ra.

8

UB.07.04

Giám sát các tổ chức kinh doanh chứng khoán.

9

UB.07.05

Chuyển đổi mô hình sở hữu của Trung tâm Lưu ký chứng khoán sang hình thức doanh nghiệp.

10

UB.07.06

Chứng chỉ quỹ đầu tư bất động sản và khả năng phát triển ở Việt Nam.

11

UB.07.07

Giải pháp tăng cường hoạt động thanh tra đối với hành vi giao dịch nội bộ, thao túng thị trường.

12

UB.07.08

Xây dựng mô hình đào tạo chứng khoán trực tuyến.

Năm 2008

1

BTC.08.01

Kiểm soát luống vốn đầu tư gián tiếp nước ngoài thông qua thị trường chứng khoán - Kinh nghiệm quốc tế và đối sách cho VN.

2

BTC.08.02

Chính sách tài chính đối với hoạt động của thị trường chứng khoán.

3

UB.08.01

Kế toán công cụ tài chính của thị trường chứng khoán Việt Nam.

4

UB.08.02

Xây dựng chế độ tài chính đặc thù của Ủy ban Chứng khoán Nhà nước.

5

UB.08.03

Các chính sách điều chỉnh mối quan hệ giữa thị trường chứng khoán và thị trường bất động sản.

6

UB.08.04

Tăng cường năng lực giám sát của Ủy ban Chứng khoán Nhà nước đối với Sở Giao dịch chứng khoán, Trung tâm Giao dịch chứng khoán, Trung tâm Lưu ký chứng khoán.

7

UB.08.05

Xây dựng khung pháp lý cho hoạt động giao dịch điện tử trong lĩnh vực chứng khoán.

8

UB.08.06

Hoàn thiện khung pháp lý về niêm yết cổ phiếu của doanh nghiệp Việt Nam trên thị trường chứng khoán nước ngoài.

9

UB.08.07

Xây dựng khung pháp lý điều chỉnh của thị trường chứng khoán phái sinh ở Việt Nam.

10

UB.08.08

Giải pháp khuyến khích việc thành lập và hoạt động của quỹ đại chúng dạng mở tại TTCK Việt Nam.

11

UB.08.09

Xây dựng hệ thống các chỉ tiêu đánh giá hiệu quả hoạt động của các công ty chứng khoán.

12

UB.08.10

Các giải pháp tăng cường hiệu quả công tác thanh tra, xử lý vi phạm trong lĩnh vực chứng khoán và TTCK.

Năm 2009

1

UB.09.01

Hoàn thiện chế độ kế toán công ty quản lý quỹ, công ty đầu tư chứng khoán và quỹ đầu tư chứng khoán.

2

UB.09.02

Cuộc khủng hoảng thị trường tài chính toàn cầu năm 2008 - Nguyên nhân, hậu quả nhìn từ góc độ giám sát và những khuyến nghị cho thị trường chứng khoán Việt Nam.

3

UB.09.03

Tác động của việc phát hành thêm và chia thưởng cổ phiếu tới thị giá trên thị trường chứng khoán Việt Nam.

4

UB.09.04

Giải pháp hình thành và phát triển nhà tạo lập thị trường chứng khoán ở Việt Nam.

5

UB.09.05

Xây dựng cơ chế phân phối tiền lương, thu nhập đặc thù đối với cán bộ, công chức của UBCKNN

6

UB.09.06

Cơ chế quản lý tài chính đối với Sở Giao dịch chứng khoán, Trung tâm Lưu ký chứng khoán.

7

UB.09.07

Xây dựng hệ thống thanh toán giao dịch trái phiếu Chính phủ tại thị trường chứng khoán Việt Nam.

8

UB.09.08

Xây dựng hệ thống chỉ tiêu đánh giá công ty đại chúng trên thị trường chứng khoán Việt Nam.

Năm 2010

1

UB.10.01

Định hướng phát triển thị trường chứng khoán Việt Nam đến năm 2020.

2

UB.10.02

Giải pháp hoàn thiện mô hình và phương thức giao dịch cho thị trường UPCoM ở Việt Nam.

3

UB.10.03

Chế độ kế toán áp dụng cho Trung tâm Lưu ký chứng khoán Việt Nam

4

UB.10.04

Phương pháp tính lãi suy giảm trên cổ phiếu và trình bày chỉ tiêu này trên báo cáo tài chính đối với các công ty đại chúng tại Việt Nam.

5

UB.10.05

Hoàn thiện Luật Chứng khoán.

6

UB.10.06

Chiến lược phát triển nguồn nhân lực Ủy ban Chứng khoán Nhà nước 2010 - 2020.

7

UB.10.07

Nâng cao hiệu quả giám sát giao dịch chứng khoán trên thị trường chứng khoán Việt Nam giai đoạn 2010 - 2015.

8

UB.10.08

Hoàn thiện quy trình, tiêu chí lựa chọn công ty kiểm toán được chấp thuận.

9

UB.10.09

Nâng cao năng lực quản trị công ty chứng khoán Việt Nam.

10

UB.10.10

Xây dựng chỉ số ngành của các doanh nghiệp niêm yết tại Việt Nam.

11

UB.10.11

Phát triển thị trường trái phiếu công ty ở Việt Nam giai đoạn 2010 - 2015.

Năm 2011

1

UB.11.01

Xây dựng đường cong lợi suất chuẩn của trái phiếu Chính phủ Việt Nam.

2

UB.11.02

Tăng cường công tác giám sát tuân thủ đối với hoạt động phát hành trên thị trường chứng khoán Việt Nam.

3

UB.11.03

Đổi mới phương thức quản lý biên chế và quản lý cán bộ để cải cách chế độ công chức, công vụ của Ủy ban Chứng khoán Nhà nước giai đoạn 2011 - 2015.

4

UB.11.04

Hoàn thiện hệ thống công bố thông tin công ty đại chúng.

5

UB.11.05

Quỹ đầu tư ETF và khả năng áp dụng ở Việt Nam.

6

UB.11.06

Hoàn thiện phương thức và quy trình giám sát tuân thủ của UBCKNN đối với các Sở Giao dịch chứng khoán.

7

UB.11.07

Cơ sở lý luận và thực tiễn để xây dựng và phát triển thị trường giao dịch hợp đồng tương lai trái phiếu tại Việt Nam.

8

UB.11.08

Giải pháp phát triển các tổ chức đầu tư trên thị trường chứng khoán Việt Nam thời kỳ 2011 - 2020.

Năm 2012

1

UB.12.01

Nghiên cứu khả năng áp dụng mô hình đối tác thanh toán trung tâm (CCP) ở Việt Nam.

2

UB.12.02

Một số giái pháp sử dụng chứng thư số để nâng cao công tác an toàn bảo mật trong giao dịch điện tử trên thị trường chứng khoán Việt Nam.

3

UB.12.03

Hoàn thiện công tác đào tạo, quản lý người hành nghề chứng khoán trên thị trường chứng khoán trên thị trường chứng khoán Việt Nam.

4

UB.12.04

Xây dựng hệ thống công nghệ thông tin phục vụ công tác giám sát giao dịch tại Ủy ban Chứng khoán Nhà nước.

5

UB.12.05

Nâng cao chất lượng kiểm soát nội bộ đối với các tổ chức kinh doanh chứng khoán.

6

UB.12.06

Giải pháp nâng cao chất lượng kiểm toán báo cáo tài chính của các công ty đại chúng.

7

UB.12.07

Quy trình giải quyết tranh chấp và xử lý vi phạm hành chính trong lĩnh vực chứng khoán ở Việt Nam.

8

UB.12.08

Nghiên cứu mô hình quỹ hưu trí nhằm phát triển thị trường chứng khoán Việt Nam.

9

UB.12.09

Nghiên cứu triển khai Quỹ Tương hỗ cho thị trường chứng khoán Việt Nam.

Năm 2013

1

UB.13.01

Tái cấu trúc thị trường chứng khoán Việt Nam

2

UB.13.02

Hoàn thiện mô hình công ty chứng khoán Việt Nam

3

UB.13.03

Tìm hiểu về các sản phẩm chứng khoán hóa và khả năng áp dụng ở Việt Nam

4

UB.13.04

Đổi mới cơ chế tuyển dụng và chính sách đãi ngộ để thu hút nhân lực có chất lượng cao đến làm việc tại UBCKNN

5

UB.13.05

Chiến lược phát triển Trung tâm Nghiên cứu khoa học và Đào tạo chứng khoán đến năm 2020

6

UB.13.06

Xây dựng và phát triển hoạt động quan hệ công chúng tại Ủy ban Chứng khoán Nhà nước

7

UB.13.07

Kiểm soát việc lạm dụng các giao dịch giữa các bên có liên quan

8

UB.13.08

Lộ trình và giải pháp hội nhập thị trường chứng khoán Việt Nam đến năm 2020

9

UB.13.09

Đổi mới cơ chế hoạt động nghiên cứu khoa học của Ủy ban Chứng khoán Nhà nước

10

UB.13.10

Định hướng xây dựng Luật Chứng khoán thay thế Luật Chứng khoán năm 2006

11

UB.13.11

Xây dựng và phát triển công cụ phái sinh chỉ số chứng khoán ở Việt Nam

12

UB.13.12

Xây dựng chế độ kế toán cho chứng khoán phái sinh

Các tin khác