Skip to content
ssc.gov.vn
Chi tiết TTHC
Đăng ký mã số giao dịch cho nhà đầu tư nước ngoài

TTHC 17: Đăng ký mã số giao dịch cho nhà đầu tư nước ngoài

1. Trình tự thực hiện

- Bước 1:

Nhà đầu tư nước ngoài nộp hồ sơ đăng ký mã số giao dịch chứng khoán cho thành viên lưu ký. Thành viên lưu ký thẩm định và khai báo các thông tin theo quy định tại Phụ lục 1/Phụ lục 2 ban hành kèm theo Thông tư 123/2015/TT-BTC trên hệ thống đăng ký mã số giao dịch chứng khoán trực tuyến của Trung tâm Lưu ký Chứng khoán Việt Nam (TTLK);

- Bước 2:

TTLK tiếp nhận thông tin khai báo

(i) Trong thời hạn 01 ngày làm việc kể từ khi tiếp nhận thông tin, TTLK cấp và xác nhận điện tử mã số giao dịch chứng khoán cho nhà đầu tư nước ngoài trên hệ thống.

(ii) Trường hợp từ chối, TTLK trả lời trên hệ thống và nêu rõ lý do.

- Bước 3:

Trong thời hạn 05 ngày làm việc kể từ khi nhận mã số giao dịch chứng khoán, thành viên lưu ký nộp đầy đủ hồ sơ đăng ký mã số giao dịch chứng khoán cho TTLK;

- Bước 4:

TTLK cấp Giấy chứng nhận đăng ký mã số giao dịch chứng khoán cho nhà đầu tư (qua thành viên lưu ký).

2. Cách thức thực hiện

+ Bước 1, bước 2:

Thành viên lưu ký khai báo hồ sơ và TTLK trả lời hồ sơ trên hệ thống đăng ký mã số giao dịch chứng khoán trực tuyến;

+ Bước 3, bước 4:

- Cách thức nhận hồ sơ: Thành viên lưu ký nộp hồ sơ trực tiếp hoặc gửi qua đường bưu điện đến địa chỉ trụ sở TTLK;

- Cách thức trả kết quả: Thành viên lưu ký nhận văn bản xác nhận việc thay đổi ngân hàng lưu ký nơi mở tài khoản vốn đầu tư gián tiếp của nhà đầu tư nước ngoài tại trụ sở.

3. Thành phần hồ sơ: (Số lượng hồ sơ: 01 bộ)

1) Giấy đăng ký mã số giao dịch chứng khoán kèm theo Bản sao văn bản ủy quyền cho thành viên lưu ký thực hiện việc đăng ký mã số giao dịch chứng khoán.

2) Tài liệu nhận diện nhà đầu tư nước ngoài. Trường hợp đối với nhà đầu tư cá nhân là bản sao hợp lệ hộ chiếu còn hiệu lực hoặc chứng thực cá nhân hợp pháp khác.

3) Trường hợp nhà đầu tư nước ngoài có đại diện giao dịch, tài liệu bổ sung bao gồm:

​ Văn bản ủy quyền đại diện giao dịch;

​ Phiếu Thông tin về đại diện giao dịch;

​ Bản sao hợp lệ chứng minh thư nhân dân (thẻ căn cước công dân) hoặc hộ chiếu còn hiệu lực hoặc chứng thực cá nhân hợp pháp khác của đại diện giao dịch;

​ Bản sao hợp lệ chứng chỉ hành nghề kinh doanh chứng khoán của đại diện giao dịch.

* Lưu ý:

+ Ngoại trừ các tài liệu theo quy định tại Phụ lục 3 ban hành kèm theo Thông tư 123/2015/TT-BTC, văn bản ủy quyền cho thành viên lưu ký, hợp đồng lưu ký và các tài liệu trích dẫn nội dung đăng tải từ trang thông tin điện tử của cơ quan quản lý có thẩm quyền của nước ngoài, các tài liệu lập bằng tiếng nước ngoài phải được công chứng hoặc chứng thực theo pháp luật nước ngoài. Bản sao các tài liệu lập bằng tiếng Việt do cơ quan quản lý nhà nước, tổ chức có thẩm quyền tại Việt Nam cấp được công chứng hoặc chứng thực phù hợp với quy định pháp luật Việt Nam. Thời điểm công chứng hoặc chứng thực không quá một (01) năm, tính tới thời điểm nhà đầu từ nước ngoài nộp hồ sơ cho thành viên lưu ký;

+ Ngoại trừ tài liệu bằng tiếng Anh hoặc bản dịch tiếng Anh đã được công chứng hoặc chứng thực theo pháp luật nước ngoài, tài liệu bằng các tiếng nước ngoài khác phải được dịch ra tiếng Việt. Việc dịch ra tiếng Việt được thực hiện bởi thành viên lưu ký hoặc bởi tổ chức dịch thuật hoạt động hợp pháp tại Việt Nam.

4. Thời hạn giải quyết

+ Bước 2: 01 ngày làm việc kể từ khi tiếp nhận thông tin khai báo trên hệ thống đăng ký mã số giao dịch chứng khoán trực tuyến;

+ Bước 4: 05 ngày làm việc kể từ ngày TTLK nhận được hồ sơ đầy đủ, hợp lệ từ thành viên lưu ký.

5. Đối tượng thực hiện

Thành viên lưu ký được ủy quyền đăng ký mã số giao dịch chứng khoán.

6. Cơ quan thực hiện

Trung tâm Lưu ký Chứng khoán

7. Kết quả thực hiện

Giấy chứng nhận đăng ký mã số giao dịch chứng khoán cho nhà đầu tư nước ngoài.

8. Phí, lệ phí: Không có

9. Tên mẫu đơn, tờ khai: Ban hành kèm theo Thông tư số 123/2015/TT-BTC ngày 18/8/2015 của Bộ trưởng Bộ Tài chính, gồm:

- Phụ lục 1: Giấy đăng ký mã số giao dịch (áp dụng cho tổ chức);

- Phụ lục 2: Giấy đăng ký mã số giao dịch (áp dụng cho cá nhân);

- Phụ lục 10: Văn bản chỉ định/ Giấy ủy quyền của nhà đầu tư nước ngoài cho đại diện giao dịch;

- Phụ lục 11: Phiếu thông tin về đại diện giao dịch của nhà đầu tư nước ngoài;

- Phụ lục 12: Tài liệu nhận diện nhà đầu tư;

- Phụ lục 20: Mẫu Giấy chứng nhận đăng ký mã số giao dịch chứng khoán.

10. Yêu cầu, điều kiện

- Điều kiện về nhà đầu tư nước ngoài: Nhà đầu tư nước ngoài không được xem xét cấp Giấy chứng nhận đăng ký mã số giao dịch chứng khoán trong các trường hợp sau:

+ Đang bị điều tra hoặc đã từng bị cơ quan quản lý có thẩm quyền trong nước hoặc nước ngoài xử phạt về các hành vi bị cấm theo quy định của pháp luật chứng khoán, hành vi rửa tiền; hoặc có các hành vi vi phạm và bị xử phạt hành chính, hình sự trong lĩnh vực tài chính, ngân hàng, quản lý ngoại hối, thuế mà chưa hết thời hạn được coi là chưa bị xử lý vi phạm hành chính hoặc không thực hiện đầy đủ quyết định xử phạt vi phạm hành chính đó;

+ Bị hủy bỏ mã số giao dịch chứng khoán trong thời hạn hai (02) năm tính tới thời điểm nộp hồ sơ đăng ký mã số giao dịch chứng khoán.

- Điều kiện về người đại diện giao dịch cho nhà đầu tư nước ngoài tại Việt Nam: là cá nhân tại Việt Nam đáp ứng các quy định:

+ Có năng lực hành vi dân sự đầy đủ; không thuộc trường hợp đang phải chấp hành hình phạt tù hoặc đang bị Tòa án cấm hành nghề kinh doanh;

+ Có chứng chỉ hành nghề kinh doanh chứng khoán;

+ Không đồng thời là nhân viên của tổ chức kinh doanh chứng khoán, chi nhánh tại Việt Nam của công ty quản lý quỹ nước ngoài, ngân hàng lưu ký hoạt động tại Việt Nam;

+ Là đại diện giao dịch duy nhất tại Việt Nam của nhà đầu tư nước ngoài và được nhà đầu tư nước ngoài ủy quyền bằng văn bản.

11. Căn cứ pháp lý

Thông tư số 123/2015/TT-BTC ngày 18/8/2015 của Bộ trưởng Bộ Tài chính hướng dẫn hoạt động của nhà đầu tư nước ngoài trên thị trường chứng khoán Việt Nam.


Phụ lục 1/ Appendix 1

GIẤY ĐĂNG KÝ MÃ SỐ GIAO DỊCH

(áp dụng cho tổ chức)

Securities Trading Code Application Form for Foreign Institutional

Investors to Invest in Vietnam’s Securities Market

(Ban hành kèm theo Thông tư số 123/2015/TT-BTC ngày 18 tháng 08 năm 2015 của Bộ trưởng Bộ Tài chính hướng dẫn hoạt động đầu tư nước ngoài trên

thị trường chứng khoán Việt Nam)

Kính gửi: Trung tâm Lưu ký Chứng khoán Việt Nam

To: VietNam Securities Depository

1.​ Tên/ Applicant

(Applicant's name shall be same as indicated on supporting identification documents)

2.​ Giấy phép thành lập và hoạt động hoặc Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh/ Certificate for Business Registration:

3.​ Ngày thành lập/ Establishment Date:

4.​ Quốc gia nơi thành lập/ Country of domicile

5.​  Địa chỉ/ Address

6.​ Loại hình tổ chức/ Type of Applicant

7.​ Please check applicable box and fill in relevant information, as appropriate

□ Quỹ đầu tư / If Applicant is a fund.

□ Không phải là quỹ đầu tư/ If Applicant is not a fund.

Loại hình/Type:

​ Quỹ dạng pháp nhân/ a fund established as a corporation.

​ Quỹ tín thác, dạng hợp đồng/ a trust fund, a contractual fund

​ Quỹ thành viên/ a fund established as a partnership

​ Quỹ hưu trí/ a pension fund

​ Quỹ mở (quỹ tương hỗ)/ a mutual fund/ open-ended fund

​ Quỹ đóng/ a closed-ended fund

​ Quỹ ETF, Quỹ chỉ số/ETF funds, Index Funds

​ Hợp đồng ủy thác/ discretionary account

​ Loại hình khác/ Others__________

Loại hình/Type:

​ Ngân hàng thương mại/ a commercial/merchant bank

​ Ngân hàng đầu tư / Investment bank

​ Công ty bảo hiểm/ an insurance company

​ Công ty chứng khoán/ a broker firm or a futures commission merchant

​ Công ty quản lý quỹ/ a fund (asset) management company

​ Chi nhánh tại Việt Nam của công ty quản lý quỹ nước ngoài/ Branch of a forgein fund (asset) management company in Vietnam

​ Loại hình khác/ Others __________1

Trường hợp là quỹ con, quỹ quản lý bởi nhiều công ty quản lý quỹ, tổ chức đã được cấp mã số giao dịch chứng khoán, bổ sung thêm các thông tin sau/ If Applicant is a sub-fund or fund of a feeder fund/ master fund or Multiple Investment Managers fund being a foreign governmental/ inter-governmental organization, please check applicable box and fill relevant information, as appropriate.

Mã số giao dịch chứng khoán của tổ chức liên quan theo quy định tại khoản 7 Điều 2/ Trading Code of Foreign Related Parties according to Art 2.7.

Ngày cấp/Date of issue

Mối quan hệ giữa tổ chức đăng ký mã số giao dịch chứng khoán và tổ chức đã có mã số giao dịch chứng khoán/ The relationship between the Aplicant and the above STC holder:

​ Quỹ con/Sub-Fund to Fund

​ Quỹ được tài trợ từ một quỹ/Fund to Master/ Feeder Fund

​ Quỹ quản lý bởi nhiều công ty quản lý quỹ/MIM Fund

​ Quỹ quản lý bởi cùng một công ty quản lý quỹ/ Managed, advised by the same Fund manager

​ Quỹ có cùng một đại diện giao dịch/ Traded by the same Agent

​ Tổ chức nước ngoài thuộc chính phủ, liên chính phủ/ Foreign governmental/ inter-governmental organization

​ Loại hình quan hệ khác/ Other

Trường hợp là công ty chứng khoán, bổ sung thêm các thông tin sau /If Applicant is a broker firm, please check applicable box and fill relevant information, as appropriate:

​ Mã số cho tài khoản môi giới/Trading code for broker (customers) account

​ Mã số cho tài khoản tự doanh/Trading code for own account

Trường hợp công ty chứng khoán/ công ty mẹ/ bộ phận kinh doanh độc lập của một tổ chức đã được cấp một mã số giao dịch chứng khoán, đề nghị cung cấp thông tin về mã số đã được cấp, ngày cấp/ If the Applicant is a broker/ subsidiary of institution which has been granted with a trading code, please provide below details:

Mã số giao dịch chứng khoán/ Trading Code

Ngày cấp/Date of issue

Mối quan hệ giữa tổ chức đăng ký mã số giao dịch chứng khoán và tổ chức đã có mã số giao dịch chứng khoán/ The relationship between the Aplicant and the affiliated institution:

​ Là công ty con/ Subsidiary of a parent company

​ Là công ty trong cùng tập đoàn/ Company in the same group

​ Loại hình quan hệ khác/ Other

7. Thông tin về nhóm nhà đầu tư nước ngoài có liên quan (nếu có)/ Foreign Related person in Vietnam (if any):

a. Người có liên quan theo quy định tại điểm a khoản 7 Điều 2

(Related person according to Art 2.7.a)

- Tên/ Name:…………………………………Mã số giao dịch chứng khoán/ Trading Code

- Tên/ Name:…………………………………..Mã số giao dịch chứng khoán/ Trading Code

b. Người có liên quan theo quy định tại điểm b khoản 7 Điều 2

(Related person according to Art 2.7.b)

- Tên/ Name:…………………………………..Mã số giao dịch chứng khoán/ Trading Code

- Tên/ Name:…………………………………..Mã số giao dịch chứng khoán/ Trading Code

c. Người có liên quan theo quy định tại điểm c khoản 7 Điều 2

(Related person according to Art 2.7.c)

- Tên/ Name:…………………………………..Mã số giao dịch chứng khoán/ Trading Code

- Tên/ Name:…………………………………..Mã số giao dịch chứng khoán/ Trading Code

d. Người có liên quan theo quy định tại điểm d khoản 7 Điều 2

(Related person according to Art 2.7.d)

- Tên/ Name:…………………………………..Mã số giao dịch chứng khoán/ Trading Code

- Tên/ Name:…………………………………..Mã số giao dịch chứng khoán/ Trading Code

đ. Người có liên quan theo quy định tại điểm đ khoản 7 Điều 2

(Related person according to Art 2.7.đ)

- Tên/ Name:…………………………………..Mã số giao dịch chứng khoán/ Trading Code

- Tên/ Name:…………………………………..Mã số giao dịch chứng khoán/ Trading Code

8. Phương án kinh doanh tại Việt Nam/Investment Objective in Vietnam:

​ Dài hạn/Long-term

​ Ngắn hạn/Short-term

Quy môvốn tối đa dự kiến đầu tư/ Maximium Portfolio Value (in USD):

Thời hạn dự kiến đầu tư/ Investment horizon (in years)

Cơ cấutài sản dự kiến/ Asset Allocation

Asset/Công cụ

Fixed-Income/Trái phiếu

Equity/Cổ phiếu

Real Estate/Bất động sản

Others/Các công cụ khác

Maturity

Ngắn hạn/ Short-term (<1 year)

Trung hạn/ Mid-Term

(1-2 year)

Dài hạn/ Long Term

(>2 years)

Listed/ Niêm yết

Unlisted/Chưa niêm yết

Asset Allocation (%)

9. Cam kết: (có hiệu lực kể từ ngày ký)

Declaration: (effective from the date this registration from is signed)

9.1 Trên cơ sở các quy định tại Điều lệ Công ty/ Giấy phép thành lập hoặc các tài liệu tương đương, chiến lược đầu tư và giao dịch của chúng tôi nhằm mục đích sau:

Pursuant to the Articles on Memorandum of Incorporation or other corporate documents or agreements of the establishment of the applicant, the nature of applicant's overall investment or trading strategy is for the following purposes (please check the appropriate box):

​ Investment/đầu tư

​ Hedging/đầu cơ

9.2 Chúng tôi cam đoan rằng những thông tin nêu trên cùng nội dung của toàn bộ hồ sơ và các tài liệu kèm theo là hoàn toàn chính xác, trung thực.

We hereby certify that all the information given above is correct, the attached documents and the contentstherein are true and accurate.

9.3 Chúng tôi xin cam kết tuân thủ các quy định về chứng khoán và thị trường chứng khoán tại Việt Nam, chúng tôi sẽ không có các hành vi giao dịch trái luật làm ảnh hưởng tới sự công bằng và trật tự thị trường tài chính, thị trường chứng khoán của Việt Nam.

We hereby undertake to comply to all laws and regulations on securities trading of Vietnam and do not take any action to threatening to the stability or order of the Vietnam’s financial and securities market.

10. Thông tin cơ bản về tổ chức đầu tư (trường hợp tổ chức đầu tư không phải là quỹ đầu tư).

Background Information on Applicant (if the applicant is not a fund).

Tên các cổ đông nắm giữ từ 5% trở lên phần vốn góp, vốn điều lệ của tổ chức đầu tư

Names of the Shareholders who own 5% or more of Applicant's share capital.

Quốc tịch/ Quốc gia nơi thành lập

Nationality/ County of domicile

Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh/ CMTND/ Hộ chiếu

Certificate For Business Registration/ ID card/ Passport

11. Các thông tin khác / Other Information (Please mark N/A, if such item is not applicable)

Tên & Địa chỉ liên lạc

Name & Address/Website/Email/Tel/Fax

Công ty Quản lý quỹ nước ngoài (nếu có)

Foreign Asset Management Company (if any)

Công ty quản lý quỹ tại Việt Nam (nếu có)

Vietnamese Fund Management Company (if any)

Tổ chức nhận ủy thác/Ngân hàng Giám sát (nếu có)

Trustee (if any)

Ngân hàng lưu ký (nếu có)

Global Custodian (if any)

Thành viên lưu ký tại Việt nam (nếu có)

Vietnamese Custodian (if any)

Công ty Chứng khoán tại Việt Nam (nếu có, liệt kê tất cả)

Vietnamese Broker Firms

Văn phòng đại diện tại Việt Nam (nếu có)

Representative Office in Vietnam (if any)

Đại diện giao dịch tại Việt Nam (nếu có)/Traded Representative in Vietnam (if any)

Người được ủy quyền báo cáo, công bố thông tin (nếu có)/Information Disclosure Agent (if any)

Người liên lạc (nếu có)/Contact person (if any)

Hồ sơ kèm theo

Attachments

Tổ chức đăng ký

Applicant: ____________________________________________

Đại diện có thẩm quyền của nhà đầu tư nước ngoài ký tên, đóng dấu (nếu có)

Name, Signature and Seal (if any)

of Authorized Signatory: ___________________________________

Chức danh

Title: ________________________________________________

Ngày thực hiện

Execution Date: ________________________________________


Phụ lục 2/Appendix 2

GIẤY ĐĂNG KÝ MÃ SỐ GIAO DỊCH

(áp dụng cho cá nhân)

Securities Trading Code Application Form for Foreign Individual Investors to Invest in Vietnam’s Securities Markets

(Ban hành kèm theo Thông tư số 123/2015/TT-BTC ngày 18 tháng 08 năm 2015 của Bộ trưởng Bộ Tài chính hướng dẫn hoạt động đầu tư nước ngoài trên

thị trường chứng khoán Việt Nam)

Kính gửi: Trung tâm Lưu ký Chứng khoán Việt Nam

To: VietNam Securities Depository

1. Họ và Tên:

Name:

Giới tính:

Sex:

2. Ngày sinh:

Date of birth:

Nơi sinh:

Place of birth:

3. Quốc tịch:

Nationality:

4. Địa chỉ thường trú:

Permanent address:

5. Chỗ ở hiện nay tại nước ngoài:

Oversea’s residental address:

6. Chỗ ở hiện nay tại Việt Nam (nếu có): Tel/Fax:

Residental address in Vietnam (if any): Tel/Fax:

7. Số an sinh xã hội:

ID card/ or Social security Number (If any)

Nơi cấp:

Place of issue

Ngày cấp:

Date of issue:

8. Số Hộ chiếu:

Passport number:

Nơi cấp:

Place of issue:

Ngày cấp:

Date of issue:

Thời hạn:

Expiry date:

9. Công ty chứng khoán tại Việt Nam, Đại diện của nhà đầu tư nước ngoài tại Việt Nam (nếu có)

Broker firms in Vietnam/ Trade Representative/ Agent (if any):

Tên

Name

Số Giấy Chứng nhận đăng ký kinh doanh/ Số Giấy phép thành lập và hoạt động/ Number of Certificate For Business Registration

Địa chỉ liên lạc

Address

Tel/fax/Email

Đại diện giao dịch (nếu có)

Trade Representative/Agent (if any)

Tel/fax/Email

10. Các thông tin khác

Other Information

Tên & Địa chỉ liên lạc

Name & Address/Website/Email/Tel/Fax

Công ty quản lý quỹ tại Việt Nam (nếu có)

Vietnamese Fund Management Company (if any)

Ngân hàng lưu ký (nếu có)

Global Custodian (if any)

Thành viên lưu ký tại Việt nam (nếu có)

Vietnamese Custodian (if any)

Công ty Chứng khoán tại Việt Nam

Broker firms in Vietnam

Đại diện giao dịch của nhà đầu tư nước ngoài tại Việt Nam (nếu có)

Trade Representative/ Agent in Vietnam (if any)

Người được ủy quyền báo cáo, công bố thông tin/ Information Disclosure Agent

11. Cam kết: (có hiệu lực kể từ ngày ký)

Declaration: (effective from the date this registration from is signed)

11.1 Tôi xin cam đoan những thông tin nêu trên và nội dung của toàn bộ hồ sơ và các tài liệu kèm theo là hoàn toàn chính xác, trung thực.

I hereby certify that all the information given above is correct,the attached documents and thecontents therein are true and accurate.

11.2 Tôi xin cam kết sẽ tuân thủ pháp luật Việt Nam, không có các hành vi giao dịch trái luật làm ảnh hưởng tới sự công bằng và trật tự thị trường tài chính, thị trường chứng khoán của Việt Nam

I hereby undertake to comply to the Vietnamese law and not knowingly to take such measures to threatening to the stability or order of the Vietnam’s financial and securities market.

11.3 Tôi xin cam đoan những thông tin nêu trên hoàn toàn đúng và hiện nay chưa bị xử phạt về các hành vi lừa đảo, thao túng, giao dịch nội bộ ở nước sở tại cũng như ở nước ngoài.

I hereby certify that I am not and have not been convicted of any fraud, manipulation, or insider trading offences either inside the country of birth, of permanent residence or of any other country (applicable to individual investor).

Ngày…tháng…năm

Date...month...year....

Chữ ký của nhà đầu tư

(Investor’s signature)

Hồ sơ kèm theo

Attachments


Phụ lục 10/ Appendix 10

VĂN BẢN CHỈ ĐỊNH/ GIẤY ỦY QUYỀN CỦA NHÀ ĐẦU TƯ NƯỚC NGOÀI CHO ĐẠI DIỆN GIAO DỊCH

POWER OF ATTORNEY FOR VIETNAM BASED

TRADING REPRESENTATIVE/ AGENT

(Ban hành kèm theo Thông tư số 123/2015/TT-BTC ngày 18 tháng 08 năm 2015 của Bộ trưởng Bộ Tài chính hướng dẫn hoạt động đầu tư nước ngoài trên

thị trường chứng khoán Việt Nam)

I. Thông tin về các bên có liên quan

I. Information on relating parties

Chúng tôi là:

We,

1.​ Tên đầy đủ, tên giao dịch, tên viết tắt của nhà đầu tư (ghi bằng chữ in hoa tên tổ chức nước ngoài – tên trên Giấy phép thành lập/ đăng ký kinh doanh)/ Full name, transaction name, abbreviation name of Investor (the names should be input in capital letter and consistent with that on Certificate of Incorporation/ Certification of business registration):

2.​ Loại hình nhà đầu tư/ Category: Cá nhân/ Individual  Tổ chức/ Institution 

3.​ Địa chỉ trụ sở chính của nhà đầu tư /địa chỉ liên lạc (đối với cá nhân):.......

Head office address:

Tel.......................fax............................email........................

4.​ Quốc tịch của nhà đầu tư/Certificate of Incorporation:

5.​ Giấy đăng ký NSH2/ Business License number........................................................

Do/ issued by:……………………………… cấp ngày/ dated ………tháng………..năm………..

Có hiệu lực tới ngày/ valid to ………..tháng………….năm……………………………..

6.​ Mã số giao dịch chứng khoán (nếu có)/ Securities Trading Code number (if any):

Ngày cấp/ issued on:

7.​ Tài khoản lưu ký chứng khoán (nếu có)/ Securities Custody number (if any):

Số tài khoản)/ Securities Custody number :.................................................. ..............................................

Mở tại Thành viên lưu ký (tên đầy đủ/tên viết tắt)/ Custodian name:............................... ............

Địa chỉ trụ sở chính của Thành viên lưu ký/ Address of the custodian...................................................

Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động lưu ký số/ Depository License Number............do UBCKNN cấp ngày.....tháng.....năm......../ issued by State Securities Commission on............

8.​ Tài khoản giao dịch chứng khoán (nếu có)/ Securities Trading Number:

Số tài khoản/ Securities Trading Number:.................................................. ..............................................

Mở tại Công ty chứng khoán (tên đầy đủ/tên viết tắt)/ Securities Company Name:............................... ............

Địa chỉ trụ sở chính của Công ty chứng khoán/ Address of Securities Company...................................................

Giấy phép thành lập và hoạt động số............do UBCKNN cấp ngày.....tháng.....năm........Business License number....... issued by State Securties Commission on................

9.​ Tài khoản vốn đầu tư gián tiếp (nếu có)/ Foreign Indirect Investment Account Number:

Số tài khoản/ Account number:.................................................. ..............................................

Mở tại Thành viên lưu ký (tên đầy đủ/tên viết tắt)/ Bank name........................................

Địa chỉ trụ sở chính của Thành viên lưu ký/ Address:......................................................

Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động lưu ký số............do UBCKNN cấp ngày.....tháng.....năm........Business License number .......issued by State Securities Commision dated......

10.​ Tài khoản tiền gửi thanh toán giao dịch chứng khoán tại ngân hàng (nếu có)/ Cash account for securities trading opened at a bank:

Số tài khoản/ Account number:...............................................................................................

Mở tại Ngân hàng (tên đầy đủ/tên viết tắt)/ at bank:..............................................

Địa chỉ trụ sở chính của Ngân hàng/ Address...................................................

Giấy phép thành lập và hoạt động số............do Ngân hàng Nhà nước cấp ngày.....tháng.....năm........Business License number...............issued by State Bank on............

Sau đây chỉ định/ hereby appoint

Ông (Bà)/ Mr, Mrs:

1.​ Họ và tên/ Full Name: Giới tính/ Gender:

2.​ Ngày sinh/ DOB: Nơi sinh/ Place of birth:

3.​ Quốc tịch/ Nationality:

4.​ Số Hộ chiếu/CMND/Thẻ an sinh xã hội/ Passport number, ID/ Social Securities Number

Nơi cấp/ issued at: Ngày cấp/ issued on:

5.​ Số Chứng chỉ hành nghề kinh doanh chứng khoán (CCHN)/ Securities / Professional Licence for Securities trading:

Ngày cấp/ issued on:

6.​ Nơi làm việc (tên đầy đủ, tên viết tắt của tổ chức nơi làm việc)/ Place of Work’s name:

Địa chỉ nơi làm việc/ Address

7.​ Tel: Fax: Email:

8.​ Địa chỉ thường trú/ Permanent Address:

9.​ Chỗ ở hiện nay tại nước ngoài/ Residence address:

Tel: Fax: Email:

10.​ Chỗ ở hiện nay tại Việt Nam (nếu có)/ Address in Vietnam

Tel: Fax: Email:

Là đại diện giao dịch duy nhất cho .......................................(tên nhà đầu tư nước ngoài), thực hiện việc giao dịch, quyền cổ đông, đại diện phần vốn góp, thực hiện việc báo cáo, công bố thông tin theo sự chỉ định, ủy quyền của .............................. (tên nhà đầu tư nước ngoài).

To be the sole trading representative for <name of foreign institutional investor>for trading activities, shareholder’s rights, reporting, information disclosure in accordance with the power of attorney of <name of foreign institutional investor>.

Giấy chỉ định này có hiệu lực cho đến khi có Văn bản chỉ định, ủy quyền hủy bỏ bằng văn bản của....................(tên nhà đầu tư nước ngoài).

This power of attorney shall be valid until <Name of the foreign investor> issues a written notice of revocation.

ĐẠI DIỆN GIAO DỊCH

TRADING REPRESENTATIVE

(Ký, ghi rõ họ tên)

(Signature, name, title)

ĐẠI DIỆN CÓ THẨM QUYỀN CỦA NHÀ ĐẦU TƯ NƯỚC NGOÀI/ AUTHORIED SIGNATORY FROM FOREIGN INVESTOR

(Ký, ghi rõ họ tên và đóng dấu (nếu có)/ (Signature, name, title)

XÁC NHẬN CỦA CƠ QUAN CÔNG CHỨNG HOẶC CƠ QUAN CÓ THẨM QUYỀN

CERTIFIED BY AUTHORIZED NOTARY PUBLIC OR AUTHORIZED AUTHORITY


Phụ lục11/ Appendix 11

PHIẾU THÔNG TIN VỀ ĐẠI DIỆN GIAO DỊCH CỦA NHÀ ĐẦU

TƯ NƯỚC NGOÀI

(Ban hành kèm theo Thông tư số 123/2015/TT-BTC ngày 18 tháng 08 năm 2015 của Bộ trưởng Bộ Tài chính hướng dẫn hoạt động đầu tư nước ngoài trên

thị trường chứng khoán Việt Nam)

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

....,ngày ... tháng ... năm ...

Place, date

INFORMATION ON VIETNAM BASED TRADING

REPRESENTATIVE/ AGENT

1.​ Họ và tên : Nam/ Nữ:

Full name: Gender:

Bí danh ( nếu có ):

Nickname (if any):

2.​ Ngày tháng năm sinh :

Date of birth:

3.​ Nơi sinh :

Place of birth:

4.​ Số chứng minh thư nhân dân (hoặc hộ chiếu, các tài liệu chứng thực khác):

ID card/Passport number (or other equivalent documents):

5.​ Quốc tịch :

Nationality:

6.​ Nơi đăng ký hộ khẩu thường trú :

Resident address:

7.​ Địa chỉ liên lạc (thường xuyên):

Permanent address:

Tel: Fax: Email:

8.​ Chỗ ở hiện nay tại nước ngoài:

Permanent addresss overseas:

Tel: Fax Email:

9.​ Chỗ ở hiện nay tại Việt Nam (nếu có):

Permanent address in Vietnam (if any):

Tel: Fax: Email:

10.​ Trình độ văn hoá:

Qualification:

11.​ Trình độ chuyên môn:

Major qualification:

12.​ Nơi làm việc (tên đầy đủ, tên viết tắt của tổ chức nơi làm việc):

Work for (Full name, abbreviated name of the employer):

Địa chỉ nơi làm việc:

Working address:

Tel: Fax: Email:

Vị trí công tác:

Position:

13.​ Chứng chỉ hành nghề kinh doanh chứng khoán (CCHN):

Certificate on Conduting securities business:

Số: Loại CCHN: Nơi cấp:

Number: Type: Issued by:

14.​ Quá trình học tập, đào tạo chuyên môn:

Education background and Qualifications:

Thời gian

Time

Nơi đào tạo

Training organisation

Chuyên ngành đào tạo

Training major

15.​ Quá trình công tác (chi tiết về các nghề nghiệp, chức vụ, vị trí công tác đã qua, kết quả công tác tại từng vị trí):

Work experience (details on occupation, position, department, performance)

Thời gian

Time

Nơi làm việc

Employer

Chức vụ/Vị trí công

tác/Trách nhiệm

Position/ Department/Responsibilities

Kết quả công tác

Performance

16.​ Hoạt động giao dịch theo chỉ định của các nhà đầu tư trong và ngoài nước khác (nếu có):

Trading under power of attorney of other dosmestic and foreign investors (if any):

TT

No

Tên nhà đầu tư

Investor’s name

MSGD (nếu có)

Securities trading code (if any)

Tài khoản lưu ký/Thành viên lưu ký

Depostitory account/ member

Tài khoản giao dịch/Công ty chứng khoán

Trading Account/ Securities company

Thời hạn hợp đồng

Contractual period

1

2

17.​ Thông tin về tài khoản giao dịch cá nhân của đại diện giao dịch:

Information on personal trading account of Vietnam based trading representative/ agent:

STT

No

Tên nhà đầu tư

Investor’s name

Tài khoản lưu ký/Thành viên lưu ký

Depository account/ member

Tài khoản giao dịch/Công ty chứng khoán

Trading account/ Securities company

1

 

 

 

2

Tôi xin cam đoan về tính chính xác, trung thực và hoàn toàn chịu trách nhiệm về những nội dung trên.

I hereby commit to take full responsibilities for the earnestness, completion and exactness of the content of this Information form and all attached documents.

CERTIFIED BY AUTHORIZED AUTHORITY

(Local authority or Employer or diplomatic representative in Vietnam in case of foreign individual representative)

NGƯỜI KHAI

DECLARANT

(Ký, ghi rõ họ tên )

(Signature, full name)


Phụ lục 12/ Appendix 12

TÀI LIỆU NHẬN DIỆN NHÀ ĐẦU TƯ

(Ban hành kèm theo Thông tư số 123/2015/TT-BTC ngày 18 tháng 08 năm 2015 của Bộ trưởng Bộ Tài chính hướng dẫn hoạt động đầu tư nước ngoài trên

thị trường chứng khoán Việt Nam)

1. Tài liệu nhận diện nhà đầu tư nước ngoài:

(i) Đối với nhà đầu tư là tổ chức

- Bản sao hợp lệ giấy phép thành lập và hoạt động hoặc giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh (certificate for business registration) hoặc tài liệu tương đương do cơ quan quản lý có thẩm quyền nước ngoài cấp, xác nhận đã hoàn tất việc đăng ký kinh doanh; giấy phép thành lập tổ chức và chi nhánh tại Việt Nam (đối với chi nhánh của tổ chức nước ngoài tại Việt Nam); hoặc

- Giấy đăng ký thuế của cơ quan thuế nước nơi tổ chức đó thành lập hoặc đăng ký kinh doanh; hoặc

- Bản sao hợp lệ giấy chứng nhận đăng ký lập quỹ, hoặc tài liệu tương đương do cơ quan quản lý có thẩm quyền nước ngoài cấp (nếu có) hoặc xác nhận việc đăng ký thành lập.

Trường hợp là quỹ đầu cơ (hedge fund), tài liệu bắt buộc bổ sung bao gồm: điều lệ quỹ; hoặc tài liệu khác giải thích chi tiết về chiến lược đầu tư của quỹ.

Trường hợp theo quy định của pháp luật nước ngoài, cơ quan quản lý có thẩm quyền nước ngoài không cấp hoặc xác nhận việc lập quỹ, quỹ đầu tư nước ngoài có thể nộp một trong các tài liệu sau đây để thay thế:

- Tài liệu trích lục từ trang thông tin điện tử (website) của cơ quan quản lý có thẩm quyền ở nước ngoài; hoặc

- Điều lệ quỹ (the articles of incorporation, the fund charter), bản cáo bạch; hoặc

- Hợp đồng tín thác (trust deed/trust agreement/ fund contract); hoặc biên bản thỏa thuận góp vốn (memorandum for private placement, establishment contract); hoặc

- Giấy đăng ký thuế của cơ quan thuế của quốc gia nơi tổ chức đó thành lập hoặc đăng ký kinh doanh; hoặc

- Tài liệu khác theo hướng dẫn của Trung tâm Lưu ký Chứng khoán.

Trường hợp quỹ đầu tư nước ngoài, tổ chức đầu tư nước ngoài được đăng ký nhiều mã số giao dịch chứng khoán (quỹ MIMF, quỹ/tổ chức đầu tư thuộc Chính phủ hoặc liên Chính phủ). Tài liệu bổ sung bao gồm:

Đối với quỹ MIMF: Điều lệ quỹ hoặc bản cáo bạch hoặc hợp đồng quản lý đầu tư (Investment management agreement) hoặc các văn bản tương đương (hợp đồng tín thác hoặc văn bản thành lập, tài liệu giới thiệu sản phẩm quỹ xác minh quỹ, tổ chức đầu tư được quản lý bởi nhiều công ty quản lý quỹ khác nhau, kèm theo thông tin chi tiết về tên đầy đủ, tên viết tắt (nếu có), nơi thành lập của các công ty quản lý quỹ tham gia quản lý;

Đối với tổ chức đầu tư nước ngoàithuộc Chính phủ nước ngoài hoặc liên Chính phủ được đăng ký cho mỗi danh mục đầu tư một mã số giao dịch chứng khoán: Điều lệ hoặc bản cáo bạch hoặc các văn bản tương đương (hợp đồng tín thác hoặc văn bản thành lập, bản cáo bạch, tài liệu giới thiệu sản phẩm, quy định pháp lý, các tài liệu do Chính phủ ban hành quy định rõ tổ chức dự kiến đăng ký mã số giao dịch là tổ chức trực thuộc chính phủ, hoặc liên chính phủ và có nhiều danh mục tách biệt, độc lập; kèm theo thông tin về các chính phủ là thành viên tham gia tổ chức đầu tư nêu trên; tên đầy đủ, tên viết tắt, nơi thành lập của các công ty quản lý quỹ tham gia quản lý (nếu có);

(ii) Đối với tổ chức đăng ký mã số giao dịch chứng khoán là bộ phận kinh doanh hạch toán độc lập với hội sở chính; hoặc công ty con thuộc sở hữu 100% vốn của tập đoàn kinh tế đa quốc gia đã được cấp mã số giao dịch chứng khoán; hoặc các quỹ, quỹ con (sub-fund) của cùng một quỹ (master fund, feeder fund); hoặc các danh mục đầu tư của cùng một quỹ hoặc của cùng một tổ chức nước ngoài đã được cấp mã số giao dịch chứng khoán (trong trường hợp quỹ, tổ chức nước ngoài được quản lý bởi nhiều công ty quản lý quỹ - Multiple Investment Managers Fund hoặc các danh mục đầu tư của cùng một tổ chức nước ngoài thuộc Chính phủ nước ngoài hoặc liên Chính phủ);

- Tài liệu xác minh mối quan hệ giữa tổ chức đăng ký mã số giao dịch chứng khoán và tổ chức đã được cấp mã số giao dịch chứng khoán, xác minh sự tách biệt, độc lập các danh mục đầu tư của cùng một tổ chức đầu tư, bao gồm Văn bản do cơ quan có thẩm quyền ở nước sở tại nơi tổ chức đó đăng ký cấp (nếu có) hoặc hợp đồng quản lý đầu tư hoặc bản cáo bạch hoặc các tài liệu khác chứng minh mối quan hệ nêu trên hoặc một trong tài liệu thay thế khác mà Trung tâm Lưu ký Chứng khoán xét thấy là cần thiết;

- Bản sao giấy đăng ký mã số giao dịch chứng khoán do Trung tâm Lưu ký Chứng khoán cấp trước đây;

Trường hợp các tổ chức đăng ký mã số giao dịch chứng khoán/báo cáo thay đổi thông tin tại cùng thời điểm và có các tài liệu đi kèm giống nhau, tổ chức đầu tư nước ngoài chỉ cần nộp một bộ gốc các tài liệu đó.

(iii) Đối với công ty chứng khoán nước ngoài đã được cấp một mã số giao dịch chứng khoán và đề nghị cấp bổ sung thêm mã số giao dịch chứng khoán:

- Bản sao giấy đăng ký mã số giao dịch chứng khoán do Trung tâm Lưu ký Chứng khoán cấp trước đây.

2. Xác thực chữ ký của người có thẩm quyền

- Trường hợp tổ chức nước ngoài có con dấu riêng, thay bằng việc bổ sung hồ sơ chứng minh thẩm quyền của đại diện có thẩm quyền quy định tại điểm b, c khoản 2 Điều 2 Thông tư này, tổ chức đó chỉ cần sử dụng con dấu của mình cùng với chữ ký của đại diện có thẩm quyền tại hồ sơ xin cấp mã số giao dịch chứng khoán;

- Trường hợp có liên quan tới tài sản của khách hàng (nhà đầu tư nước ngoài) trong việc đóng tài khoản, chuyển khoản, tất toán tài khoản, thì Trung tâm Lưu ký Chứng khoán có thể xem xét yêu cầu nhà đầu tư nước ngoài bổ sung văn bản chứng thực chữ ký của đại diện có thẩm quyền nhằm hạn chế rủi ro thất thoát tài sản của khách hàng.

- Trường hợp người ký báo cáo thay đổi thông tin là người đã ký trên hồ sơ đăng ký mã số giao dịch chứng khoán thì không cần tài liệu xác minh thẩm quyền của người ký.

3. Công chứng, chứng thực

Công chứng, chứng thực có thể được thực hiện theo một trong các cách sau:

- Đại diện của tổ chức đầu tư nước ngoài chứng thực tài liệu trước mặt công chứng viên. Sau đó công chứng viên xác nhận danh tính (tên) của đại diện có thẩm quyền này;

- Công chứng viên sao y tài liệu trực tiếp;

- Công chứng chứng thực theo các cách khác phù hợp với quy định pháp luật của nước ngoài.


Phụ lục 20/ Appendix 20

MẪU GIẤY CHỨNG NHẬN ĐĂNG KÝ MÃ SỐ GIAO DỊCH CHỨNG KHOÁN

(Ban hành kèm theo Thông tư số 123/2015/TT-BTC ngày 18 tháng 08 năm 2015 của Bộ trưởng Bộ Tài chính hướng dẫn hoạt động đầu tư nước ngoài trên

thị trường chứng khoán Việt Nam)

TRUNG TÂM LƯU KÝ CHỨNG KHOÁN VIÊT NAM

VIETNAM SECURITIES DEPOSITORY

Số/No: /20xx/GCNMS-VSD

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập – Tự do – Hạnh phúc

THE SOCIALIST REPUBLIC OF VIETNAM

Independence – Freedom – Happiness

Hà Nội, ngày tháng năm

Hanoi, date

GIẤY CHỨNG NHẬN ĐĂNG KÝ MÃ SỐ GIAO DỊCH CHỨNG KHOÁN

APPROVAL FOR SECURITIES TRADING CODE

Trung tâm Lưu ký Chứng khoán Việt Nam chứng nhận:

Vietnam Securities Depository hereby certifies:

Tên nhà đầu tư/ Investor’s name:

Địa chỉ/ Address :

Quốc tịch/ Nationality :

Số đăng ký: Registration Number:

Khách hàng của Thành viên lưu ký / Being client of Depository Member :

Tên Công ty Quản lý Quỹ (nếu có)/ Name of Investment Manager (if applicable)

Được cấp mã số giao dịch chứng khoán/ is granted with the Securities Trading Code number …….tại Trung tâm Lưu ký Chứng khoán Việt Nam kể từ ngày/ by the Vietnam Securities Depository from …………..

Thành viên lưu ký và nhà đầu tư trên có trách nhiệm tuân thủ mọi quy đinh liên quan đến chứng khoán và thị trường chứng khoán và các quy định khác của Trung tâm Lưu ký Chứng khoán Việt Nam.

The depository member and the investor are fully responsible for complying with all regulations governing securities and securities market and other rules issued by the Vietnam Securities Depository.

Nơi nhận/ To:

- Nhà đầu tư trên/ The above-mentioned foreign investor;

- TVLK/ Depositary member

- Các SGDCK/ Stock Exchanges;

- CN,LK/ VSD Branch, Depository Dept

- Lưu NCPT/ Filed at VSD.

TỔNG GIÁM ĐỐC/

CHIEF EXECUTIVE OFFICER

1 Ghi rõ (Specify)
2 Đối với cá nhân: số Hộ chiếu còn hiệu lực/chứng thực cá nhân hợp pháp khác; Đối với tổ chức: số Giấy phép thành lập pháp nhân nước nơi tổ chức đó thành lập hoặc đăng ký kinh doanh; Giấy phép thành lập tổ chức hoặc chi nhánh tại Việt Nam
20/09/2016
20/09/2016

Các thủ tục khác: