Skip to content
ssc.gov.vn
Chi tiết TTHC
Thay đổi đăng ký niêm yết chứng khoán đối với công ty niêm yết thực hiện phát hành cổ phiếu để hoán đổi lấy cổ phiếu, phần vốn góp tại doanh nghiệp khác hoặc khoản nợ của tổ chức phát hành đối với chủ nợ

TTHC 13: Thay đổi đăng ký niêm yết chứng khoán đối với công ty niêm yết thực hiện phát hành cổ phiếu để

hoán đổi lấy cổ phiếu, phần vốn góp tại doanh nghiệp khác hoặc khoản nợ của tổ chức phát hành đối với chủ nợ

1. Trình tự thực hiện

Bước 1

Tổ chức niêm yết sau khi nhận sáp nhập hoặc phát hành cổ phiếu để hoán đổi phải nộp hồ sơ thay đổi đăng ký niêm yết cho SGDCK.

Bước 2

SGDCK tiếp nhận hồ sơ trong giờ hành chính các ngày làm việc, kiểm tra, thẩm định hồ sơ. SGDCK gửi công văn cho công ty yêu cầu bổ sung, sửa đổi hồ sơ (nếu cần).

Bước 3

SGDCK cấp Quyết định chấp thuận thay đổi đăng ký niêm yết và công bố thông tin trên các phương tiện công bố thông tin của SGDCK. Trường hợp từ chối, SGDCK phải trả lời bằng văn bản và nêu rõ lý do.

2. Cách thức thực hiện

-​ Cách thức nộp hồ sơ: Nộp trực tiếp tại SGDCK hoặc qua đường bưu điện.

-​ Cách thức trả kết quả: Nhận trực tiếp tại SGDCK hoặc gửi trả qua đường bưu điện.

3. Thành phần hồ sơ: (Số lượng: 01 bộ hồ sơ)

a) Giấy đề nghị thay đổi đăng ký niêm yết;

b) Bản sao Giấy chứng nhận đăng ký chào bán chứng khoán hoặc các văn bản khác do Ủy ban Chứng khoán Nhà nước cấp trong trường hợp phát hành thêm cổ phiếu;

c) Ý kiến của tổ chức thẩm định giá độc lập về tỷ lệ hoán đổi, văn bản giải trình và cam kết của Hội đồng quản trị về việc đã trình Đại hội đồng cổ đông biểu quyết về các ý kiến khác nhau (nếu có) giữa tỷ lệ hoán đổi thực hiện và tỷ lệ hoán đổi do tổ chức thẩm định giá độc lập xác định;

d) Báo cáo tài chính được kiểm toán lập ngay sau thời điểm phát hành cổ phiếu để hoán đổi hoặc báo cáo tài chính bán niên, hoặc báo cáo tài chính năm lập sau thời điểm hoán đổi.

4. Thời hạn giải quyết

30 ngày kể từ ngày nhận đầy đủ hồ sơ hợp lệ.

5. Đối tượng thực hiện

6. Cơ quan thực hiện

Sở giao dịch chứng khoán

7. Kết quả thực hiện

-​ Quyết định chấp thuận thay đổi đăng ký niêm yết chứng khoán và công bố thông tin trên các phương tiện công bố thông tin của SGDCK.

-​  Văn bản từ chối và nêu rõ lý do.

8. Phí, lệ phí: Quy định tại Thông tư số 65/2016/TT-BTC ngày 26/4/2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính:

5 triệu đồng/1 lần niêm yết bổ sung.

9.Tên mẫu đơn, tờ khai: Ban hành kèm theo Thông tư số 202/2015/TT-BTC ngày 18/12/2015 của Bộ trưởng Bộ Tài chính, gồm:

Giấy đề nghị thay đổi đăng ký niêm yết: Phụ lục số 05.

10. Yêu cầu, điều kiện

1. Công ty niêm yết được đăng ký niêm yết bổ sung số cổ phiếu phát hành để hoán đổi khi có ROE sau khi hoán đổi đạt tối thiểu là 05%.

2. Trường hợp công ty niêm yết không đáp ứng quy định ROE sau khi hoán đổi đạt tối thiểu là 05% thì chỉ được niêm yết bổ sung sau một (01) năm kể từ thời điểm hoàn tất việc hoán đổi nếu phần vốn phát hành thêm để hoán đổi làm phát sinh tăng không quá 50% vốn điều lệ thực góp (trước khi phát hành).

11. Căn cứ pháp lý

-​ Nghị định số 58/2012/NĐ-CP ngày 20/7/2012 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Chứng khoán và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Chứng khoán;

-​ Nghị định số 60/2015/NĐ-CP ngày 26/6/2015 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 58/2012/NĐ-CP ngày 20/7/2012 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Chứng khoán và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Chứng khoán;

-​ Thông tư số 202/2015/TT-BTC ngày 18/12/2015 của Bộ trưởng Bộ Tài chính hướng dẫn niêm yết chứng khoán trên SGDCK.

-​ Thông tư số 65/2016/TT-BTC ngày 26/4/2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu nộp, quản lý và sử dụng phí hoạt động chứng khoán áp dụng tại các SGDCK và TTLKCK Việt Nam.


Phụ lục số 05

GIẤY ĐĂNG KÝ THAY ĐỔI NIÊM YẾT

(Ban hành kèm theo Thông tư số 202/2015/TT-BTC ngày 18 tháng 12 năm 2015 của Bộ Tài chính hướng dẫn về niêm yết chứng khoán trên Sở giao dịch chứng khoán)

CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

GIẤY ĐĂNG KÝ THAY ĐỔI NIÊM YẾT CỔ PHIẾU

Cổ phiếu .... (Tên cổ phiếu)

Kính gửi: Sở giao dịch chứng khoán …

I.​ THÔNG TIN VỀ TỔ CHỨC NIÊM YẾT

1.​ Tên tổ chức niêm yết:

2.​ Tên tiếng Anh:

3.​ Tên viết tắt:

4.​ Vốn điều lệ:

-​ Vốn điều lệ thực góp trước khi thay đổi:

-​ Vốn điều lệ thực góp sau khi thay đổi:

5.​ Địa chỉ trụ sở chính:

6.​ Điện thoại: Fax:

7.​ Website:

8.​ Nơi mở tài khoản:

9.​ Số hiệu tài khoản:

10.​ Căn cứ pháp lý hoạt động kinh doanh:

​ Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh số…….. do ………. Cấp lần đầu ngày ………, thay đổi lần thứ……..ngày……..

​ Ngành nghề kinh doanh chính:

​ Sản phẩm, dịch vụ chính:

11.​ Nguồn vốn chủ sở hữu (tại thời điểm …):

12.​ Cơ cấu vốn cổ phần sau khi thay đổi tăng/giảm cổ phiếu: Dựa trên cơ cấu vốn tại thời điểm……………..

STT

Danh mục

Số lượng cổ phiếu

Tỷ lệ %

Số lượng cổ đông

Cơ cấu cổ đông (*)

Tổ chức

Cá nhân

1

Cổ đông Nhà nước

2

Cổ đông sáng lập/ cổ đông FDI

3

Cổ đông lớn (sở hữu từ 5% cp trở lên)

4

Công đoàn Công ty

5

Cổ phiếu quỹ

6

Cổ đông khác

Tổng cộng

Trong đó: - Trong nước

-​  Nước ngoài

(*): nêu số lượng tổ chức, cá nhân của từng loại hình

II.​ LÝ DO THAY ĐỔI TĂNG/GIẢM SỐ LƯỢNG CỔ PHIẾU ĐĂNG KÝ NIÊM YẾT:

III.​ CỔ PHIẾU THAY ĐỔI ĐĂNG KÝ NIÊM YẾT

1.​ Tên cổ phiếu:

2.​ Mã chứng khoán:

3.​ Loại cổ phiếu:

4.​ Mệnh giá cổ phiếu: đồng/cổ phiếu

5.​ Số lượng cổ phiếu thay đổi đăng ký niêm yết: …… ..cổ phiếu

6.​ Số lượng cổ phiếu thay đổi không đăng ký niêm yết:…… cổ phiếu (nếu có)

7.​ Thời gian dự kiến niêm yết:

8.​ Số lượng, tỷ lệ cổ phiếu do cổ đông nước ngoài nắm giữ trong tổng số lượng cổ phiếu thay đổi đăng ký niêm yết:

​ Số lượng:

​ Tỷ lệ:

IV.​ CỔ PHIẾU SAU KHI THAY ĐỔI ĐĂNG KÝ NIÊM YẾT

1.​ Tên cổ phiếu:

2.​ Mã chứng khoán:

3.​ Loại cổ phiếu:

4.​ Mệnh giá cổ phiếu: đồng/cổ phiếu

5.​ Tổng số lượng cổ phiếu niêm yết sau khi thay đổi đăng ký niêm yết: ………..cổ phiếu

6.​ Tỷ lệ cổ phiếu niêm yết sau khi thay đổi đăng ký niêm yết trên tổng số cổ phiếu đang lưu hành: …%

7.​ Tổng số lượng cổ phiếu không đăng ký niêm yết sau khi thay đổi đăng ký niêm yết:……….. cổ phiếu

8.​ Số lượng, tỷ lệ cổ phiếu do cổ đông nước ngoài nắm giữ trong tổng số lượng cổ phiếu sau khi thay đổi đăng ký niêm yết:

​ Số lượng:

​ Tỷ lệ:

V.​ CÁC BÊN CÓ LIÊN QUAN

1.​ Tổ chức tư vấn:

​ Địa chỉ trụ sở chính:

​ Điện thoại: Fax:

​ Website:

2.​ Tổ chức bảo lãnh phát hành:

​ Địa chỉ trụ sở chính:

​ Điện thoại: Fax:

​ Website:

3.​ Tổ chức kiểm toán:

​ Địa chỉ trụ sở chính:

​ Điện thoại: Fax:

​ Website:

VI.​ CAM KẾT CỦA TỔ CHỨC ĐĂNG KÝ NIÊM YẾT

Chúng tôi đảm bảo các thông tin và số liệu trình bày trong hồ sơ thay đổi đăng ký niêm yết của chúng tôi là đầy đủ, chính xác và trung thực. Chúng tôi cam kết thực hiện nghiêm chỉnh mọi nghĩa vụ của tổ chức niêm yết cũng như các quy định pháp luật về chứng khoán và thị trường chứng khoán và chịu mọi hình thức xử lý nếu vi phạm cam kết nêu trên.

VII.​ HỒ SƠ KÈM THEO

(Liệt kê các tài liệu đi kèm)

….., ngày …tháng….năm…..

TỔ CHỨC NIÊM YẾT

ĐẠI DIỆN THEO PHÁP LUẬT

(Ký, ghi rõ họ tên, chức vụ và đóng dấu)

20/09/2016
20/09/2016

Các thủ tục khác: